Thiết bị dược phẩm - thú y - thực phẩm chức năng
- Trang chủ
- Thiết bị dược phẩm - thú y - thực phẩm chức năng
Thiết bị đo lường và phân tích
| Model | OSM100100 |
| Thang đo | 0-3000 mOsm/kg |
| Thể tích mẫu yêu cầu | 60 μL |
| Độ chính xác | ±2 mOsm/kg (≤400 mOsm/kg) / ±1.0% (>400 mOsm/kg) |
| Thời gian thử nghiệm | < 2 phút 30 giây/lần chạy |
| Lượng mẫu đo/lần | 1 mẫu (Thông lượng đo mẫu) |
| Điểm hiệu chuẩn | 2 điểm trở lên |
| Kết nối | Máy in tích hợp cổng RS232 |
| Ngôn ngữ cài đặt | Tiếng Anh |
| Kích thước | 230 x 210 x 360 mm |
| Ống mẫu | 0.5 mL hoặc ống PCR Axygen (PN: PCR-05-C) |
Tự chọn mua thêm (Dung dịch chất chuẩn)
| Tên Sản Phẩm | Chất chuẩn 100 mOsm/kg | Chất chuẩn 290 mOsm/kg | Chất chuẩn 500 mOsm/kg | Chất chuẩn 900 mOsm/kg | Chất chuẩn 1500 mOsm/kg | Chất chuẩn 2000 mOsm/kg | Chất chuẩn 100 - 2000 mOsm/kg LINEARITY SET |
| Model | 100 mOsm/kg | 290 mOsm/kg | 500 mOsm/kg | 900 mOsm/kg | 1500 mOsm/kg | 2000 mOsm/kg | 100-2000 mOsm/kg LINEARITY SET |
| Mã hàng | 3LA0114ES | 3MA01294ES | 3MA0514ES | 3LA0914ES | 3LA1514ES | 3LA2004ES | 3LA0284ES |
| Qui cách | 10 ống dung tích 1mL (10x1ml)/Hộp | ||||||
| Phù hợp cho việc chuẩn đoán | In Vitro và nghiên cứu | ||||||
| Chứng nhận phân tích (COA) | Có | ||||||
| Chứng nhận hợp quy (COC) | |||||||
| Kích thước | 17x65x140mm WxHxD | ||||||
| Trọng lượng | 0.045kg | ||||||
Thiết bị hỗ trợ kiểm soát chất lượng trong các quy trình sản xuất và kiểm tra, nâng cao độ chính xác trong công tác xét nghiệm và nghiên cứu y tế.
» Xem thêm: Các thiết bị dược phẩm khác tại đây
Với đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm và dịch vụ tư vấn tận tâm, Viettrungsci luôn đồng hành cùng khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu. Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá tốt nhất và tìm hiểu thêm về các sản phẩm chất lượng mà chúng tôi cung cấp!