Vật tư và thiết bị y tế

Tủ an toàn sinh học

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: BSC-4FA2-GL

Model BSC-4FA2-GL
Kích thước 1378 × 775 × 2200 mm
Tốc độ gió vào 587 m³/h, gió xuống 863 m³/h
Lọc ULPA kép H14 99.999% với hạt ≥0.12μm
Màn hình cảm ứng 7 inch trực quan | Cửa kính cường lực 6mm tự động | Trọng lượng 410 kg
Yêu cầu báo giá

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: BSC-4FA2-GL

Nhà sản xuất: BIOBASE | Xuất xứ: Trung Quốc
Chứng nhận: NSF/ANSI 49 – Đạt chuẩn quốc tế về hiệu suất và an toàn sinh học

Model BSC-4FA2-GL là dòng tủ an toàn sinh học cấp II – loại A2 được thiết kế nhằm bảo vệ người sử dụng, mẫu vật và môi trường khỏi nguy cơ lây nhiễm sinh học. Với nhiều cải tiến đáng kể về cấu trúc và công nghệ, sản phẩm phù hợp sử dụng trong các phòng thí nghiệm vi sinh, sinh học phân tử, nuôi cấy mô và nghiên cứu tế bào không sử dụng hóa chất độc hại hoặc phóng xạ.

Thông Số Kỹ Thuật Chính

Thông số Giá trị
Kích thước ngoài (WxDxH) 1378 × 775 × 2200 mm
Kích thước trong (WxDxH) 1210 × 600 × 660 mm
Chiều cao bề mặt làm việc 762 mm
Độ mở tối đa cửa trước 470 mm
Độ mở làm việc an toàn 254 mm
Tốc độ luồng khí vào 587 m³/h
Tốc độ luồng khí xuống 863 m³/h (60%)
Tốc độ khí thải 587 m³/h (40%)
Độ ồn hoạt động ≤67 dB
Độ chiếu sáng buồng làm việc ≥1000 Lux
Vật liệu buồng làm việc Inox SUS 304 – chống ăn mòn, dễ làm sạch
Cửa trước Kính cường lực 6mm, điều khiển tự động, chống UV
Bộ lọc ULPA (x2) H14 – Hiệu suất 99.999% tại ≥0.12 μm
Đèn UV 30W × 1, bước sóng 253.7 nm
Đèn chiếu sáng LED 20W × 2
Điện áp hoạt động AC 220V ±10%, 50/60Hz
Công suất tiêu thụ 500W
Ổ cắm chống nước 2 cái (≤500W)
Điện trở nối đất ≤0.1 Ω
Trọng lượng gộp 410 kg

Tính Năng Nổi Bật

  • Ba cấp độ bảo vệ: Người vận hành – Mẫu vật – Môi trường
  • Luồng khí tiêu chuẩn Class II A2:
    – 70% không khí tuần hoàn qua bộ lọc ULPA và quay lại buồng làm việc
    – 30% khí được lọc và thải ra ngoài, đảm bảo môi trường không bị ô nhiễm

  • Cấu trúc tách rời chân đế: Chiều cao có thể điều chỉnh phù hợp người thao tác
  • Thiết kế nghiêng 10°: Góc nhìn rộng, tư thế thao tác thoải mái
  • Màn hình cảm ứng 7 inch: Hiển thị rõ sơ đồ luồng khí, trạng thái thời gian thực, có thể đặt mật khẩu bảo vệ
  • Cảm biến tốc độ gió thời gian thực – giúp kiểm soát luồng khí liên tục
  • Chức năng khóa liên động thông minh:
    – UV và quạt | UV và đèn LED | Quạt – LED – cửa trước hoạt động đồng bộ
  • Chức năng hẹn giờ: Tự động bật/tắt đèn UV và điều khiển cửa trước
  • Chống bụi đầu vào: Cấu trúc cửa hút khí ngăn ngừa bụi xâm nhập hệ thống
  • Khử trùng tự động: Khi cửa trước đóng hoàn toàn, hệ thống UV được kích hoạt theo cài đặt

Báo Động Và An Toàn

  • Hệ thống cảnh báo khi tốc độ luồng khí bất thường.
  • Cảnh báo yêu cầu thay thế bộ lọc ULPA khi đến thời hạn sử dụng.
  • Thông báo khi cửa trước mở vượt quá độ cao làm việc an toàn.
  • Cảnh báo áp suất bộ lọc cao, giúp đảm bảo hiệu suất lọc và an toàn cho người sử dụng.

Phụ Kiện Tiêu Chuẩn Đi Kèm

  • Tủ chính (Cabinet) đi kèm theo máy.
  • Hai đèn LED công suất 20W.
  • Hai đèn UV công suất 30W.
  • Một chân đế tách rời, dễ lắp đặt và điều chỉnh chiều cao.
  • Một van xả tiện dụng.
  • Một vòi nước làm bằng inox chất lượng cao.
  • Một vòi gas bằng inox.
  • Hai ổ cắm chống nước tích hợp sẵn trong buồng làm việc.
  • Một điều khiển từ xa (remote) giúp vận hành linh hoạt.

Phụ Kiện Tùy Chọn (Optional)

  • Tấm kê tay (Armrest) giúp người thao tác thoải mái hơn trong thời gian dài.
  • Thiết bị đo tốc độ luồng khí (Airflow Tester) hỗ trợ kiểm tra và hiệu chuẩn.
  • Máy khử trùng bằng Formalin phục vụ khử khuẩn chuyên sâu.
  • Máy khử trùng hồng ngoại dùng cho nhu cầu khử trùng không tiếp xúc.
  • Chân đế nâng hạ bằng điện, điều chỉnh độ cao dễ dàng chỉ với một nút bấm.
  • Ống nối khí thải (Exhaust Thimble) dùng để kết nối với hệ thống xử lý khí bên ngoài.

Ứng Dụng Thích Hợp Cho

  • Thiết bị đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng trong nghiên cứu vi sinh, nuôi cấy tế bào, phân tích sinh học hoặc các thí nghiệm yêu cầu môi trường vô trùng, không chứa hóa chất bay hơi hoặc vật liệu phóng xạ.
  • Không phù hợp với các ứng dụng có liên quan đến dung môi dễ cháy, khí độc hại hoặc chất/phóng xạ vì không được thiết kế để xử lý những nguy cơ đó.

»» Khám phá thêm: Tủ an toàn sinh học

Về chúng tôi

Viettrungsci là nhà phân phối thiết bị khoa học hàng đầu tại Việt Nam, mang đến những giải pháp chất lượng cho phòng thí nghiệm của bạn. Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn miễn phí và khám phá giải pháp phù hợp nhất cho nhu cầu của bạn

thong-tin-viettrungsci-tu-an-toan

Related Products

6.jpg

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: BSC-2FA2-HA

Model: BSC-2FA2-HA
Kích thước gọn 700×700×2000 mm
Tốc độ gió vào 230 m³/h, gió xuống 428 m³/h
Lọc ULPA kép 99.999% với hạt ≥0.12μm
Độ ồn ≤65 dB | Công suất vận hành ổn định | Trọng lượng 170 kg
8.jpg

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 – Model BSC-3FA2-HA

Model BSC-3FA2-HA
Kích thước ngoài 1087 × 800 × 2260 mm
Tốc độ gió vào 370 m³/h, gió xuống 690 m³/h
Bộ lọc ULPA kép hiệu suất 99.999% với hạt ≥0.12μm
Độ ồn ≤65 dB | Giao diện cảm ứng 7 inch hiện đại | Trọng lượng 270 kg
Model_  BSC-4FA2.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: BSC-4FA2-HA

Model BSC-4FA2-HA
Kích thước tổng thể 1387 × 770 × 2200 mm
Tốc độ gió vào 490 CFM, gió xuống 690 CFM
Lọc ULPA kép 99.999% với hạt ≥0.12μm
Màn hình cảm ứng 7 inch | Cửa kính nghiêng 10° công thái học | Trọng lượng 343 kg
Model_ BCS-3FA2.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: BSC-3FA2

Model BSC-3FA2-HA
Kích thước gọn 1087 × 770 × 2200 mm
Tốc độ gió vào 348 m³/h, gió xuống 686 m³/h
Lọc ULPA kép 99.995% với hạt ≥0.12μm
Màn hình LCD trực quan | Cửa kính vận hành tay & điện | Trọng lượng 270 kg
Model_  BSC-4FA2.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: BSC-4FA2

Model BSC-4FA2
Kích thước lớn 1877 × 770 × 2200 mm
Bộ lọc ULPA kép 99.999% | Luồng khí ổn định 70% tuần hoàn – 30% xả
Màn hình cảm ứng 7 inch | Vận hành cửa tự động | Cảnh báo an toàn đa điểm
Chứng nhận: NSF/ANSI 49 | EN 12469 | ISO 9001 | ISO 13485 | ISO 14001
Model_ BSC-2FA2-NA.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: BSC-2FA2-NA

Model BSC-2FA2-NA
Kích thước gọn 1060 × 750 × 2250 mm
Tốc độ gió vào 280 m³/h, gió xuống 570 m³/h
Lọc ULPA kép 99.999% với hạt ≥0.12μm
Màn hình cảm ứng 7 inch trực quan | Cửa kính cường lực vận hành điện | Trọng lượng 150 kg
Model_ BSC-2FA2-GL.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: BSC-2FA2-GL

Model BSC-2FA2-GL
Kích thước 1370 × 770 × 2200 mm
Tốc độ gió vào 0.53 ± 0.025 m/s, gió xuống 0.33 ± 0.025 m/s, lưu lượng khí thải 483 m³/h
Lọc ULPA kép 99.999% với hạt ≥0.12μm
Màn hình cảm ứng lớn trực quan, cửa kính cường lực 6mm vận hành động cơ tự động | Trọng lượng 330 kg
Model_ BSC-6FA2-GN.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: BSC-6FA2-GN

Model BSC-6FA2-GN
Kích thước 1873 × 775 × 2240 mm
Tốc độ gió vào 824 m³/h, gió xuống 1212 m³/h
Lọc ULPA kép 99.999% với hạt ≥0.12μm
Màn hình cảm ứng màu trực quan | Cửa kính cường lực tự động | Trọng lượng 410 kg
Model _11231 BBC 86.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: 11231 BBC 86

Model 11231 BBC 86
Kích thước gọn 700 × 700 × 1250 mm (không chân đế)
Tốc độ luồng khí vào 0.53 ± 0.025 m/s, luồng khí xuống 0.33 ± 0.025 m/s
Lọc ULPA kép hiệu suất 99.999% với hạt ≥0.12μm
Màn hình LCD lớn trực quan | Cửa kính nhiều lớp, động cơ điều khiển bằng tay | Trọng lượng 140 kg
Model _ BSC-700-IIA2-Z.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: BSC-700-IIA2-Z

Model BSC-700-IIA2-Z
Kích thước: 700 × 760 × 2000 mm
Tốc độ luồng khí vào 0.53 ± 0.025 m/s, luồng khí xuống 0.33 ± 0.025 m/s
Lọc ULPA kép hiệu suất 99.999% với hạt ≥0.12 μm
Cửa kính nhiều lớp hai mặt >5mm, chống tia UV, động cơ điều khiển đóng mở tự động