Vật tư và thiết bị y tế

Tủ an toàn sinh học

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: 11231 BBC 86

Model 11231 BBC 86
Kích thước gọn 700 × 700 × 1250 mm (không chân đế)
Tốc độ luồng khí vào 0.53 ± 0.025 m/s, luồng khí xuống 0.33 ± 0.025 m/s
Lọc ULPA kép hiệu suất 99.999% với hạt ≥0.12μm
Màn hình LCD lớn trực quan | Cửa kính nhiều lớp, động cơ điều khiển bằng tay | Trọng lượng 140 kg
Yêu cầu báo giá

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: 11231 BBC 86

Model: 11231 BBC 86 | Hãng sản xuất: BIOBASE | Xuất xứ: Trung Quốc

Tủ an toàn sinh học cấp II, loại A2 thuộc dòng Basic Series với thiết kế nhỏ gọn, tối ưu không gian phòng thí nghiệm mà vẫn đảm bảo an toàn cao cho người sử dụng, mẫu vật và môi trường. Cửa trước làm từ kính nhiều lớp hai mặt chắc chắn, bảo vệ tối đa.

Thông Số Kỹ Thuật Chính

Thông số Giá trị
Kích thước ngoài (WxSxC) 700 × 700 × 1250 mm (không gồm chân đế)
Kích thước trong (WxSxC) 600 × 500 × 640 mm
Chiều cao an toàn 200 mm
Độ mở cửa tối đa 370 mm
Vận tốc luồng khí vào 0.53 ± 0.025 m/s
Vận tốc luồng khí xuống 0.33 ± 0.025 m/s
Bộ lọc ULPA 02 bộ, hiệu suất lọc 99.999% với hạt ≥0.12μm
Độ ồn ≤ 65 dB
Đèn UV 18W × 1, bước sóng 253.7 nm, có chỉ báo tuổi thọ
Đèn LED 12W × 2
Độ sáng trong khoang ≥ 1000 Lux
Tiêu thụ điện 500W
Ổ cắm điện 02 ổ, công suất tối đa 500W
Màn hình LCD lớn
Hệ thống điều khiển Vi xử lý (Microprocessor)
Hệ thống luồng khí 70% tuần hoàn, 30% thải ra ngoài
Buồng làm việc Thép không gỉ 304
Vỏ ngoài Thép sơn tĩnh điện
Trọng lượng 140 kg

Tính Năng Nổi Bật

  • Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian làm việc
  • Quạt ly tâm có tốc độ điều chỉnh, đảm bảo luồng khí ổn định và hiệu quả
  • Cửa trước động cơ điều khiển bằng tay, dễ dàng thao tác và an toàn
  • Hệ thống cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh:
    • Vận tốc luồng khí bất thường
    • Thay thế bộ lọc
    • Cửa mở không an toàn
    • Áp suất bộ lọc cao
  • Chức năng hẹn giờ thông minh:
    • Điều khiển đèn UV, cửa trước, đèn LED và quạt tự động
  • Khóa liên động thông minh:
    • Đảm bảo phối hợp hoạt động giữa đèn UV, cửa trước, đèn LED và quạt gió nhằm bảo vệ tối đa người vận hành
  • Điều khiển từ xa: Từ khoảng cách 6 mét giúp vận hành an toàn trong trường hợp khẩn cấp
  • Màn hình LCD lớn: Hiển thị đầy đủ các trạng thái vận hành như tốc độ dòng khí, thời gian làm việc, tuổi thọ bộ lọc, cảnh báo...
  • Chức năng ghi nhớ trạng thái khi mất điện: Trạng thái trước đó sẽ được khôi phục khi nguồn được bật lại, giúp duy trì hoạt động ổn định và an toàn

Phụ Kiện Tiêu Chuẩn

  • Đèn LED × 2
  • Đèn UV × 2
  • Chân đế (Base stand) × 1
  • Điều khiển từ xa (Remote control) × 1
  • Ổ cắm chống nước × 2

Phụ Kiện Tùy Chọn (Mua Thêm)

  • Vòi nước inox (SS Water tap)
  • Vòi gas inox (SS Gas tap)

Ứng Dụng Thích Hợp Cho

  • Phù hợp cho các công việc nghiên cứu vi sinh vật trong phòng thí nghiệm
  • Thích hợp cho các phòng thí nghiệm y sinh học, công nghệ sinh học, bệnh viện và trung tâm kiểm nghiệm

»» Khám phá thêm: Tủ an toàn sinh học

Về chúng tôi

Viettrungsci là nhà phân phối thiết bị khoa học hàng đầu tại Việt Nam, mang đến những giải pháp chất lượng cho phòng thí nghiệm của bạn. Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn miễn phí và khám phá giải pháp phù hợp nhất cho nhu cầu của bạn

thong-tin-viettrungsci-tu-an-toan

Related Products

6.jpg

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: BSC-2FA2-HA

Model: BSC-2FA2-HA
Kích thước gọn 700×700×2000 mm
Tốc độ gió vào 230 m³/h, gió xuống 428 m³/h
Lọc ULPA kép 99.999% với hạt ≥0.12μm
Độ ồn ≤65 dB | Công suất vận hành ổn định | Trọng lượng 170 kg
8.jpg

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 – Model BSC-3FA2-HA

Model BSC-3FA2-HA
Kích thước ngoài 1087 × 800 × 2260 mm
Tốc độ gió vào 370 m³/h, gió xuống 690 m³/h
Bộ lọc ULPA kép hiệu suất 99.999% với hạt ≥0.12μm
Độ ồn ≤65 dB | Giao diện cảm ứng 7 inch hiện đại | Trọng lượng 270 kg
Model_  BSC-4FA2.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: BSC-4FA2-HA

Model BSC-4FA2-HA
Kích thước tổng thể 1387 × 770 × 2200 mm
Tốc độ gió vào 490 CFM, gió xuống 690 CFM
Lọc ULPA kép 99.999% với hạt ≥0.12μm
Màn hình cảm ứng 7 inch | Cửa kính nghiêng 10° công thái học | Trọng lượng 343 kg
Model_ BCS-3FA2.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: BSC-3FA2

Model BSC-3FA2-HA
Kích thước gọn 1087 × 770 × 2200 mm
Tốc độ gió vào 348 m³/h, gió xuống 686 m³/h
Lọc ULPA kép 99.995% với hạt ≥0.12μm
Màn hình LCD trực quan | Cửa kính vận hành tay & điện | Trọng lượng 270 kg
Model_  BSC-4FA2.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: BSC-4FA2

Model BSC-4FA2
Kích thước lớn 1877 × 770 × 2200 mm
Bộ lọc ULPA kép 99.999% | Luồng khí ổn định 70% tuần hoàn – 30% xả
Màn hình cảm ứng 7 inch | Vận hành cửa tự động | Cảnh báo an toàn đa điểm
Chứng nhận: NSF/ANSI 49 | EN 12469 | ISO 9001 | ISO 13485 | ISO 14001
Model_ BSC-2FA2-NA.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: BSC-2FA2-NA

Model BSC-2FA2-NA
Kích thước gọn 1060 × 750 × 2250 mm
Tốc độ gió vào 280 m³/h, gió xuống 570 m³/h
Lọc ULPA kép 99.999% với hạt ≥0.12μm
Màn hình cảm ứng 7 inch trực quan | Cửa kính cường lực vận hành điện | Trọng lượng 150 kg
Model_ BSC-2FA2-GL.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: BSC-2FA2-GL

Model BSC-2FA2-GL
Kích thước 1370 × 770 × 2200 mm
Tốc độ gió vào 0.53 ± 0.025 m/s, gió xuống 0.33 ± 0.025 m/s, lưu lượng khí thải 483 m³/h
Lọc ULPA kép 99.999% với hạt ≥0.12μm
Màn hình cảm ứng lớn trực quan, cửa kính cường lực 6mm vận hành động cơ tự động | Trọng lượng 330 kg
Model_ BSC-4FA2-GL.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: BSC-4FA2-GL

Model BSC-4FA2-GL
Kích thước 1378 × 775 × 2200 mm
Tốc độ gió vào 587 m³/h, gió xuống 863 m³/h
Lọc ULPA kép H14 99.999% với hạt ≥0.12μm
Màn hình cảm ứng 7 inch trực quan | Cửa kính cường lực 6mm tự động | Trọng lượng 410 kg
Model_ BSC-6FA2-GN.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: BSC-6FA2-GN

Model BSC-6FA2-GN
Kích thước 1873 × 775 × 2240 mm
Tốc độ gió vào 824 m³/h, gió xuống 1212 m³/h
Lọc ULPA kép 99.999% với hạt ≥0.12μm
Màn hình cảm ứng màu trực quan | Cửa kính cường lực tự động | Trọng lượng 410 kg
Model _ BSC-700-IIA2-Z.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: BSC-700-IIA2-Z

Model BSC-700-IIA2-Z
Kích thước: 700 × 760 × 2000 mm
Tốc độ luồng khí vào 0.53 ± 0.025 m/s, luồng khí xuống 0.33 ± 0.025 m/s
Lọc ULPA kép hiệu suất 99.999% với hạt ≥0.12 μm
Cửa kính nhiều lớp hai mặt >5mm, chống tia UV, động cơ điều khiển đóng mở tự động