Thiết bị ngành nông nghiệp - nuôi cấy mô

Tủ Lão Hóa Kiểm Tra Độ Ổn Định – Biobase

Model: BJPX-MS120A, BJPX-MS288A, BJPX-MS500A
Điều khiển đồng bộ nhiệt độ – độ ẩm – ánh sáng, theo chuẩn GMP/ICH
Màn hình cảm ứng 7 inch, lập trình đa giai đoạn, lưu dữ liệu 600 ngày, xuất qua USB/LAN.
Chiếu sáng LED đến 4500 Lux, máy nén kép tiết kiệm điện, khôi phục chương trình khi mất nguồn.
Dải nhiệt -20 ~ 65°C, độ ẩm 40–95% RH
Yêu cầu báo giá

Tủ Lão Hóa Kiểm Tra Độ Ổn Định – Biobase

Model: BJPX-MS120A, BJPX-MS288A, BJPX-MS500A
Nhà sản xuất: BIOBASE – Trung Quốc
Tiêu chuẩn: ISO 14644; ICH Q1A (R2); GMP; ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; CE Marking; RoHS; IEC 61010-1 / EN 61010-1

Tủ ổn định kiểm soát đồng bộ nhiệt độ, độ ẩm và ánh sáng nhờ hệ điều khiển vi xử lý PID thông minh. Thiết bị duy trì điều kiện môi trường chính xác và ổn định trong thời gian dài, phục vụ cho các phép thử độ bền, độ ổn định sản phẩm theo chuẩn GMP/ICH.

Ứng dụng thực tế

  • Thử nghiệm độ ổn định thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm, vắc-xin
  • Xác định hạn sử dụng, độ bền sản phẩm trong môi trường khắc nghiệt
  • Phục vụ QC/QA, nghiên cứu tại viện kiểm nghiệm, phòng R&D nhà máy sản xuất

Ưu điểm nổi bật

  • Điều khiển đồng bộ nhiệt – ẩm – ánh sáng, sai số thấp
  • Màn hình cảm ứng 7 inch, lập trình nhiều giai đoạn (50–100 bước)
  • Ghi nhớ dữ liệu đến 600 ngày, xuất USB hoặc mạng LAN
  • Cảnh báo thông minh khi mất điện, cảm biến lỗi, hết nước
  • Chiếu sáng LED 4 mức, tối đa 4.500 Lux
  • Máy nén kép làm lạnh ổn định, tiết kiệm năng lượng
  • Khôi phục chương trình khi có sự cố nguồn điện

Bảng thông số kỹ thuật (Tổng hợp các model)

Model

BJPX-MS120A

BJPX-MS288A

BJPX-MS500A

Dung tích

173L

288L

504L

Dải nhiệt độ

-20 ~ 65℃

-20 ~ 65℃

-20 ~ 65℃

Sai số nhiệt

±0.5℃

±0.5℃

±0.5℃

Độ đồng đều nhiệt

±2℃

±2℃

±2℃

Độ ẩm kiểm soát

40–95% RH

40–95% RH

40–95% RH

Sai số độ ẩm

±3% RH

±3% RH

±3% RH

Chiếu sáng LED

4.500 Lux

4.500 Lux

4.500 Lux

Màn hình điều khiển

LCD 7" cảm ứng

LCD 7" cảm ứng

LCD 7" cảm ứng

Lưu dữ liệu

600 ngày

600 ngày

600 ngày

Công suất

2100W

2600W

3500W

Kích thước ngoài (mm)

700×842×1585

800×992×1685

1000×1072×1795

Trọng lượng

138kg

168kg

250kg

Phụ kiện đi kèm

  • Khay inox điều chỉnh độ cao x2
  • Bình nước cấp ẩm tự động
  • Cảm biến nhiệt – ẩm gắn trong buồng
  • Đèn LED chiếu sáng nội thất
  • Cổng USB và LAN kết nối máy tính
  • Dây nguồn, sách HDSD

Phụ kiện tùy chọn (mua thêm)

  • Máy in nhiệt mini
  • Cảm biến ghi log nhiệt – ẩm độc lập (GMP audit trail)
  • Hệ thống giám sát từ xa qua Wi-Fi / LAN
  • Khung đỡ khay mẫu tùy chỉnh
  • Bộ lưu điện (UPS)
  • Hệ thống khử trùng UV
  • Chứng nhận hiệu chuẩn ISO/CE

Lưu ý sử dụng

  • Dùng nguồn điện ổn định 220V, tránh chung ổ cắm với thiết bị công suất cao
  • Sử dụng nước tinh khiết cho hệ thống ẩm
  • Đặt cách tường tối thiểu 20cm, nơi thoáng mát
  • Bảo trì định kỳ: vệ sinh, thay nước, kiểm tra cảm biến
  • Không vượt quá ngưỡng nhiệt – ẩm – sáng cài đặt

 

Related Products

ZHJH-C1109C.jpg

Tủ cấy vi sinh dòng Premium (Màn hình LCD) loại thổi đứng

Model: ZHJH-C1109C, ZHJH-C1112C, ZHJH-C1115C, ZHJH-C1118C, ZHJH-C1209C, ZHJH-C1114C
Chiều ngang vùng làm việc: 900 - 1800 mm
Tốc độ dòng khí: 0.3 - 0.6 m/s
Ánh sáng: ≥ 300 Lux
ZHJH-C1109C.jpg

Tủ cấy vi sinh dòng Premium (Màn hình LCD) loại thổi ngang

Model: ZHJH-C2109C, ZHJH-C2112C
Chiều ngang vùng làm việc: 900 - 1200 mm
Tốc độ dòng khí: 0.3 - 0.6m/s
Ánh sáng: ≥ 300Lux
ZHJH-C1109B.jpg

Tủ cấy vi sinh dòng Economic (Màn hình LED) loại thổi đứng

Model: ZHJH-C1109B, ZHJH-C1112B, ZHJH-C1115B, ZHJH-C1118B, ZHJH-C1209B, ZHJH-C1214B
Chiều ngang vùng làm việc: 900 - 1800 mm
Tốc độ dòng khí: 0.3 - 0.6 m/s
Tốc độ quạt: 7 bước điều chỉnh
ZHJH-C1109B.jpg

Tủ cấy vi sinh dòng Economic (Màn hình LED) loại thổi ngang

Model: ZHJH-C2109B, ZHJH-C2112B
Chiều ngang vùng làm việc: 900 - 1200 mm
Tốc độ dòng khí: 0.3 - 0.6 m/s
Tốc độ quạt: 7 bước điều chỉnh
89.png

Buồng sinh trưởng thực vật dòng BPC Jiupo Biotech

Model: BPC300H, BPC500H, BPC500DH, BPC500FH, BPC600H, BPC800H, BPC1000H, BPC1600H, BPC2000H
Dải nhiệt độ: 3°C đến 45°C (bất kể đèn Bật hay Tắt)
Độ dao động nhiệt độ: ±0.5°C
Độ đồng đều nhiệt độ: ±0.5°C
Trang bị hệ thống tái tạo khí tươi
100.jpg

Tủ nuôi cấy mô tế bào thực vật dòng TCC Jiupo Biotech

Model: TCC300, TCC500, TCC500D, TCC500F, TCC600, TCC800, TCC1000, TCC1600, TCC2000
11.jpg

Tủ thử nghiệm độ ổn định dược phẩm dòng PTC Jiupo Biotech

Model: PTC100 ,PTC300, PTC500, PTC500D, PTC600, PTC800, PTC1000, PTC1600, PTC2000
1.jpg

Tủ bảo quản hạt giống dòng SPC Jiupo Biotech

Model: SPC-300, SPC-600, SPC-500, SPC-800, SPC-1000, SPC-1600, SPC-2000
9.jpg

Tủ nuôi cấy nấm mốc dòng MCC Jiupo Biotech

Model: MCC100, MCC300, MCC500, MCC500D, MCC-600, MCC800, MCC1000, MCC1600, MCC2000
17.jpg

Tủ nuôi cấy sinh hóa dòng BCC Jiupo Biotech

Model: BCC300, BCC500, BCC500D, BCC600, BCC800, BCC1000, BCC1600, BCC2000