Danh mục sản phẩm

Thiết bị ngành thực phẩm

Thiết bị phân tích Kjeldahl

Model_ HYP-304.png

Thiết bị phá mẫu 4 vị trí theo phương pháp Kjeldahl Model: HYP-304

Model HYP-304
Kích thước 440 × 310 × 190 mm
Phạm vi phá mẫu 0.1–240.0 mg Nitơ, 4 mẫu/lần
Gia nhiệt lõi gốm, kiểm soát nhiệt độ tới 600℃, sai số ±1℃
Chương trình gia nhiệt tự động, hiển thị LCD, tích hợp hút khí độc bằng PTFE
Model_ HYP-308.png

Thiết bị phá mẫu 8 vị trí theo phương pháp Kjeldahl Model: HYP-308

Model HYP-308
Kích thước 430 × 370 × 190 mm
Công suất phá mẫu 8 mẫu/lần, 0.1–240.0 mg Nitơ
Gia nhiệt lõi gốm ceramic, kiểm soát nhiệt độ tới 600℃, sai số ±1℃
Chương trình tự động, màn hình LCD hiển thị đếm ngược, tích hợp hút khí độc bằng PTFE
Model_ HYP-314.png

Thiết bị phá mẫu 14 vị trí theo phương pháp Kjeldahl Model: HYP-314

Model HYP-314
Kích thước 440 × 360 × 170 mm
Công suất phá mẫu 14 mẫu/lần, 0.1–240.0 mg Nitơ
Gia nhiệt nhôm đúc nguyên khối, kiểm soát nhiệt 6 giai đoạn (tới 450℃, ±1℃)
Màn hình LCD đếm ngược, báo hoàn tất; tích hợp hút khí độc PTFE
Model_ HYP-320.png

Thiết bị phá mẫu 20 vị trí theo phương pháp Kjeldahl Model: HYP-320

Model HYP-320
Kích thước 440 × 390 × 190 mm
Công suất phá mẫu 20 mẫu/lần, 0.1–240.0 mg Nitơ
Gia nhiệt thỏi nhôm tích hợp, kiểm soát tuyến tính & đường cong (450℃, ±1℃)
Màn hình LCD đếm ngược, báo hoàn tất; an toàn 3 lớp: quá nhiệt, giới hạn nhiệt độ, cách ly điện tử
Model_ HYP-340.png

Thiết bị phá mẫu 40 vị trí theo phương pháp Kjeldahl

Model HYP-340
Kích thước: 440 × 510 × 170 mm
Phá mẫu 40 mẫu/lần, ống dung tích 150 ml, đo Nitơ 0.1–240.0 mg
Gia nhiệt thỏi nhôm tích hợp, kiểm soát nhiệt lập trình (đường cong & tuyến tính), nhiệt độ ổn định tới 450℃ (±1℃)
An toàn 3 lớp: quá nhiệt – giới hạn nhiệt – cách ly điện tử
Không cần tủ hút: tích hợp bộ khử khí & vật liệu PTFE chống ăn mòn, kín khí độc
Model_ KDN-812.png

Thiết bị chưng cất nitơ tự động Model: KDN-812

Model: KDN-812
Phạm vi đo Nitơ: 0.1 mg – 240.0 mg
Thời gian chưng cất: Linh hoạt, cài đặt từ 0 đến 9999 giây, cho phép tối ưu quy trình tùy theo mẫu.
Màn hình hiển thị: LCD màu cảm ứng 7 inch, lưu trữ lên đến 30 chương trình.
Tiêu thụ nước làm mát: 1.4 L/phút
Model_ KDN-816.png

Thiết bị chưng cất nitơ tự động Model: KDN-816

Model: KDN-816
Phạm vi đo Nitơ: 0.1 mg – 240.0 mg
Màn hình hiển thị: LCD màu cảm ứng 7 inch
Chế độ hoạt động: Tự động hoàn toàn hoặc thủ công
Kích thước (D × R × C): 420 × 410 × 760 mm
Model_ KDN-818.png

Máy phân tích nitơ hoàn toàn tự động Model: KDN-818

Model: KDN-818
Kích thước (D × R × C): 610 × 440 × 770 mm
Phạm vi đo Nitơ: 0.1 mg – 240.0 mg
Màn hình hiển thị: LCD màu cảm ứng 7 inch
Số bơm thuốc thử: 6 bơm vi mô độc lập, tự động chính xác trong pha chế thuốc thử, chuẩn độ và chưng cất.
Model_ T50.png

Máy chuẩn độ protein Model: T50

Model: T50
Kích thước nhỏ gọn: 360 × 270 × 400 mm, trọng lượng 4.5 kg
Thể tích chuẩn độ: 50 μl đến không giới hạn
Độ chính xác: 1/10.000
Vận hành tiện lợi: Không cần vệ sinh đầu dò hay nạp thuốc thử sau mỗi lần dùng
Model_ T52.png

Máy chuẩn độ protein tự động Model: T52

Model: T52
Kích thước: 380 × 270 × 380 mm, trọng lượng 5 kg
Thể tích chuẩn độ: 50 μl đến không giới hạn
Độ chính xác: 1/10.000
Vận hành tiện lợi: Không cần hiệu chỉnh hay vệ sinh cảm biến sau mỗi lần sử dụng, tích hợp tự động xác định điểm kết thúc bằng cảm biến màu, giảm thiểu sai sót và tiết kiệm thời gian thao tác.