Vật tư và thiết bị y tế

Thiết bị phân tích gen

Máy qPCR 16 Giếng

Model: S1604
Số lượng mẫu: 16×0.2ml (2×8 giếng)
Độ chính xác: ±0.25°C
Kích thước: 300x267x198 mm
Trọng lượng: 8 kg
Yêu cầu báo giá

Máy qPCR 16 Giếng

  • Nhà sản xuất: Four E's Scientific
  • Model: S1604

Thông số kỹ thuật

Model S1604
Số lượng mẫu 16×0.2ml (2×8 giếng)
Thể tích phản ứng 15-100μl
Dải nhiệt độ (°C) 0-100
Tốc độ tăng nhiệt tối đa (°C/s) 7
Độ chính xác (°C) ±0.25
Nhiệt độ nắp gia nhiệt (°C) 30-110 (Điều chỉnh, mặc định 105°C)
Bước sóng kích thích (nm) 460-650
Độ nhạy 1 bản sao
Kích thước (mm) 300x267x198
Trọng lượng (kg) 8
Điện áp 220VAC 50Hz
Công suất (W) DC15V 255W

Tính năng máy qPCR 16 giếng

  • Thiết kế khối kép: 16 giếng (2x8), cho phép chạy hai chương trình song song.
  • Màn hình cảm ứng màu TFT 7 inch: Giao diện thân thiện, dễ sử dụng.
  • Kết nối máy tính: Phần mềm tích hợp cho Windows, hỗ trợ phân tích dữ liệu từ máy tính.
  • Công nghệ quét ngang: Đầu dò quang điện nhạy cao, đảm bảo hiệu suất và độ chính xác.

Ứng dụng máy qPCR 16 giếng

  • Nghiên cứu gen và phân tích biểu hiện gen: Máy qPCR S1604 cho phép phân tích sự biểu hiện của các gen cụ thể trong các mẫu sinh học, hỗ trợ nghiên cứu trong di truyền học và sinh học phân tử.
  • Chẩn đoán bệnh: Thiết bị có khả năng phát hiện các loại virus, vi khuẩn và các tác nhân gây bệnh khác trong các mẫu lâm sàng, giúp chẩn đoán nhanh chóng và chính xác.
  • Nghiên cứu vi sinh vật: Sử dụng trong nghiên cứu sự phát triển và tính nhạy cảm của các vi sinh vật với thuốc kháng sinh, hỗ trợ trong việc phát triển các phương pháp điều trị mới.
  • Phân tích môi trường: Máy có thể được sử dụng để phát hiện và định lượng các chất ô nhiễm sinh học trong mẫu nước, đất và không khí.
  • Sản xuất và kiểm tra chất lượng: Hỗ trợ trong quá trình kiểm soát chất lượng trong ngành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm thông qua việc xác định nhanh các loại vi sinh vật gây hại.
  • Nghiên cứu di truyền và giống cây trồng: Hỗ trợ trong việc phát hiện và phân tích các đặc điểm di truyền trong nghiên cứu nông nghiệp, đặc biệt là trong việc phát triển giống cây trồng mới.

» Xem thêm: Các thiết bị phân tích gen của Viettrungsci tại đây!

Về chúng tôi

Viettrungsci là nhà phân phối thiết bị khoa học hàng đầu tại thị trường Việt Nam, chúng tôi cam kết mang đến những giải pháp chất lượng cho phòng thí nghiệm của bạn. Liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn miễn phí!

viettrungsci-may-qpcr-16-gieng

Related Products

PCR.jpg

Máy PCR Gradient Optima 96

Hãng: FOUR E’s Scientific
Model: Gradient PCR Optima 96
Sức chứa mẫu: Dĩa 96 giếng, 12 dải PCR 8 giếng, 96 giếng 0.2 ml
Tốc độ gia nhiệt tối đa: 5°C/s
Chứng nhận: CE, RoHS
48g.jpg

Máy qPCR 48 Giếng

Model: PCR 48E, PCR 48R
Số lượng mẫu: 48 giếng
Tốc độ gia nhiệt: ≥ 8.0℃/s
Độ chính xác nhiệt độ: ≤ 0.1℃
Trọng lượng: 11kg
thiet-bi-phan-tich-gen-cho-thu-cung.png

Thiết bị phân tích gen tích hợp cho thú cưng

Model: AIGS-4S
Phạm vi nhiệt độ: 40-99°C
Dung lượng mẫu: 4 mẫu
Trọng lượng: 16kg
Màn hình cảm ứng
thiet-bi-phan-tich-gen.png

Thiết bị phân tích gen tích hợp

Model: AIGS-4, AIGS-16
Dung lượng mẫu: AIGS-4 (4 mẫu), AIGS-16 (16 mẫu)
Trọng lượng: AIGS-4 (16kg), AIGS-16 (60kg)
Phát hiện tối đa 5 kênh huỳnh quang
Thực hiện không cần chiết xuất axit nucleic
2.png

Máy Real-Time PCR T1604 (16 giếng)

Hãng: FOUR E’s Scientific
Model: Real-Time PCR T1604
Sức chứa mẫu: 16 giếng (2 × 8 giếng)
Tốc độ gia nhiệt tối đa: ≥ 12℃/giây
2.png

Hệ Thống Tách Chiết Axit Nucleic Tự Động MultiEX 016

Thể tích xử lý: 50 – 1000 µl
Công suất: 1 – 16 mẫu/lần chạy
Số lượng plate: 1
Loại plate: Plate 96 giếng Deep Well (đáy nhọn / đáy tròn)
Thời gian xử lý: 20 – 40 phút/lần chạy (phụ thuộc loại thuốc thử và thể tích)
3.png

Hệ Thống Tách Chiết Axit Nucleic Tự Động MultiEX 032

Dung tích xử lý: 50 – 1000 µl
Số lượng mẫu: 1 – 32 mẫu/lần chạy
Số lượng plate: 2
Loại plate: Plate 96 giếng Deep Well (đáy nhọn / đáy tròn)
Thời gian xử lý: 20 – 40 phút/lần chạy (phụ thuộc loại thuốc thử và thể tích)
5.png

Hệ Thống Tách Chiết Axit Nucleic Hiệu Suất Cao MultiEX 096P

Thể tích xử lý: 50 – 1000 µl
Công suất xử lý: 1 – 96 mẫu/lần chạy
Số lượng plate: 6
Loại plate: Plate 96 giếng Deep Well (đáy tròn)
Thời gian xử lý: 20 – 40 phút/lần chạy (phụ thuộc loại thuốc thử và thể tích)