Thiết bị dược phẩm - thú y - thực phẩm chức năng

Bể nổi mẫu mô

Model: TFB200101
Thời gian gia nhiệt: 20 phút để làm nóng đến 54°C
Vật liệu bể: Thủy tinh chịu nhiệt
Khả năng chứa tối đa: 8 lam (phiến kính)
Yêu cầu báo giá

Bể nổi mẫu mô

  • Nhà sản xuất: FOUR E'S SCIENTIFIC
  • Model: TFB200101

Thông số kỹ thuật

Model TFB200101
Nhiệt độ cài đặt 0°C - 99°C (1°C bước nhảy tăng nhiệt)
Độ chính xác nhiệt ±1°C
Thời gian gia nhiệt 20 phút để làm nóng đến 54°C
Vật liệu bể thủy tinh Thủy tinh chịu nhiệt
Khả năng chứa tối đa/ khối (block) 8 lam (Phiến kính)
Cấu tạo của khối (block) Thép phủ nhựa PTFE
Nhiệt độ môi trường thích hợp 5°C - 30°C
Độ ẩm cho phép ≤ 80%
Kích thước bể thủy tinh 210x168x55mm (LxWxH)
Kích thước thiết bị 327x340x166mm (LxWxH)
Điện áp AC120V ±10%, 60Hz ±1Hz
Nguồn điện 220VA

Đặc điểm bể nổi mẫu mô

  • Màn hình cảm ứng: Dễ dàng thao tác và điều chỉnh cài đặt.
  • Điều khiển bằng bộ vi xử lý: Tăng cường hiệu suất và độ chính xác trong vận hành.
  • Bảo vệ quá nhiệt: Thiết bị tự động tắt khi nhiệt độ vượt quá 70°C, đảm bảo an toàn.
  • Lưu lại dữ liệu điểm đặt nhiệt độ cuối cùng: Sau khi tắt nguồn, thiết bị nhớ điểm đặt nhiệt độ cuối cùng.
  • Hẹn giờ và nhắc nhở bằng báo thức: Tính năng tiện lợi để theo dõi thời gian sử dụng.
  • Chức năng tự động bật/tắt: Giúp loại bỏ thời gian chờ và tiết kiệm năng lượng.
  • Chậu thủy tinh dung tích lớn chịu nhiệt độ cao: Đảm bảo khả năng chứa mẫu lớn và chịu nhiệt tốt.
  • Đèn chiếu sáng LED điện áp thấp ở đáy bể: Cung cấp ánh sáng rõ ràng, tiết kiệm năng lượng.

Ứng dụng bể nổi mẫu mô

  • Nghiên cứu sinh học và mô học: Nuôi cấy mô và tế bào trong môi trường kiểm soát.
  • Bảo quản mẫu mô: Giữ ổn định mẫu mô trong điều kiện nhiệt độ và độ ẩm phù hợp.
  • Xét nghiệm y tế: Nuôi cấy mẫu mô trong nghiên cứu y học và sinh học.
  • Nghiên cứu dược phẩm: Kiểm tra tính tương thích của thuốc với mô tế bào.
  • Nghiên cứu thực phẩm và mỹ phẩm: Đánh giá sự tương thích của các thành phần trong sản phẩm.
  • Giáo dục và đào tạo: Hỗ trợ giảng dạy trong các lĩnh vực sinh học và y học.
  • Nghiên cứu môi trường: Nghiên cứu tác động của môi trường lên mô và tế bào.

>>Xem thêm: Các thiết bị sinh học dược phẩm tại đây

Về chúng tôi

Viettrungsci là nhà phân phối thiết bị khoa học hàng đầu tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi cam kết cung cấp những sản phẩm và giải pháp chất lượng nhất cho phòng thí nghiệm của bạn. Đội ngũ tư vấn viên chuyên nghiệp của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và hướng dẫn bạn trong việc lựa chọn thiết bị phù hợp. Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn miễn phí và khám phá thêm nhiều sản phẩm khác!

be-noi-mau-mo

Related Products

3.jpg

Bộ làm lạnh (thu hồi dung môi) - Chiller

Model: CH800
Dung tích: 5L
Trọng lượng: ≤35 Kg
Độ ồn: <55 dB
he-thong-co-quay-chan-khong.jpg

Hệ thống cô quay chân không

Model: RV131
Tốc độ quay: 20 - 320 vòng/phút
Góc nghiêng bình bay hơi: 0 - 360°
Độ chân không tối đa: 4 mbar ~ 0.004 kg/cm² (3 mmHg)
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch Q dòng cơ bản

Model: Master Touch-Q15, Master Touch-Q30
Điện trở suất nước: 16-18.2 MΩ.cm
Vi khuẩn : Không có ( Không áp dụng)
Phân tử ( >0.1µm) : Không có ( Không áp dụng)
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch Q dòng UT

Model: Master Touch-Q15UT, Master Touch Q30UT
Điện trở suất nước: 16-18.2 MΩ.cm
Vi khuẩn : <0.1cfu/ml ( cfu :Khuẩn lạc or Coliform)
Phân tử ( >0.1µm) : < 1/mL
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch S dòng cơ bản

Model: Master Touch-S15, Master Touch-S30
Điện trở suất (ở 25°C): 18.2 MΩ.cm
Hàm lượng hợp chất hữu cơ (TOC)< 10 ppb (microgam/lít)
Vi khuẩn< 0.1 cfu/mL (cfu: khuẩn lạc hoặc coliform)
Phân tử (> 0.1 µm)< 1/mL
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch S dòng có loại bỏ nội độc tố endotoxin-eliminating endotoxin

Model: Master Touch-S15UF, Master Touch-S30UF
Điện trở suất (ở 25°C): 18.2 MΩ.cm
Hàm lượng hợp chất hữu cơ (TOC)< 10 ppb (microgam/lít)
Vi khuẩn< 0.1 cfu/mL (cfu: khuẩn lạc hoặc coliform)
Phân tử (> 0.1 µm)< 1/mL
Nội độc tố (Endotoxin)< 0.001Eu/mL
Rnases (Chiết xuất Enzym)< 1pg/mL
Dnases (Chiết xuất Enzym)< 5pg/mL
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch S dòng lọc chậm có loại bỏ TOC hợp chất hữu cơ - Low TOC

Model: Master Touch-S15UV, Master Touch-S30UV
Điện trở suất (ở 25°C): 18.2 MΩ.cm
Hàm lượng hợp chất hữu cơ (TOC): < 3 ppb (microgam/lít)
Vi khuẩn: < 0.1 cfu/mL (cfu: khuẩn lạc hoặc coliform)
Phân tử (> 0.1 µm): < 1/mL
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch S dòng tổng hợp - Synthesizing

Model: Master Touch-S15UVF, Master Touch-S30UVF
Điện trở suất (ở 25°C): 18.2 MΩ.cm
Hàm lượng hợp chất hữu cơ (TOC)< 3 ppb (microgam/lít)
Vi khuẩn< 0.1 cfu/mL (cfu: khuẩn lạc hoặc coliform)
Phân tử (> 0.1 µm)< 1/mL
Nội độc tố (Endotoxin)< 0.001Eu/mL
Rnases (Chiết xuất Enzym)< 1pg/mL
Dnases (Chiết xuất Enzym)< 5pg/mL
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch D dòng cơ bản

Model: Master Touch D
Đòi hỏi chất lượng nước đầu vào rất cao
Điện trở suất (ở 25°C): 18.2 MΩ.cm
Hàm lượng hợp chất hữu cơ (TOC)< 10 ppb (microgam/lít)
Vi khuẩn< 0.1 cfu/mL (cfu: khuẩn lạc hoặc coliform)
Phân tử (> 0.1 µm)< 1/mL
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch D dòng có loại bỏ nội độc tố endotoxin-eliminating endotoxin

Model: Master Touch - DUF
Đòi hỏi chất lượng nước đầu vào rất cao
Điện trở suất (ở 25°C): 18.2 MΩ.cm
Hàm lượng hợp chất hữu cơ (TOC)< 10 ppb (microgam/lít)
Vi khuẩn< 0.1 cfu/mL (cfu: khuẩn lạc hoặc coliform)
Phân tử (> 0.1 µm)< 1/mL
Nội độc tố (Endotoxin)< 0.001Eu/mL
Rnases (Chiết xuất Enzym)< 1pg/mL
Dnases (Chiết xuất Enzym)< 5pg/mL