Thiết bị dược phẩm - thú y - thực phẩm chức năng

Máy in tiêu bản công nghệ UV (ULTRAVIOLET)

Model: UVP201001
Khối lượng có thể in: 100 mẫu lam
Tốc độ in: < 3s
Lượng phiến kính (lam) tối thiểu có thể in UV: >3 triệu mẫu
Yêu cầu báo giá

Máy in tiêu bản công nghệ UV (ULTRAVIOLET)

  • NHÀ SẢN XUẤT: FOUR E'S SCIENTIFIC
  • MODEL: UVP201001

Thông số kỹ thuật

Model UVP201001
Khối lượng có thể in (slide) 100 mẫu Lam
Tốc độ in < 3 giây
Hiển thị Màn hình cảm ứng 10" inch (254mm)
Lượng phiến kính (Lam) tối thiểu có thể in UV > 3 triệu mẫu (Slide)
Phương thức kết nối 2x Internet, 4x USB, 1x VGA, 1x COM, 1x HDMI
Nhiệt độ môi trường cho phép 5 - 40°C
Độ ẩm Rt 80% RH
Kích thước thiết bị 200 x 470 x 400 mm (WxDxH)
Nguồn điện 100-240V/50-60Hz
Trọng lượng 19kg

Đặc điểm nổi bật máy in tiêu bản

  • Màn hình cảm ứng màu 10 inch để nhập dữ liệu và cấu hình in dễ dàng.
  • Máy in laser cực nhanh, có thể in văn bản, ký hiệu, mã vạch hoặc slide trong vòng chưa đầy ba giây.
  • Tương thích với phần mềm LIMS và HIMS, dễ dàng tích hợp vào hệ thống.
  • Khay nạp và phân phối tháo rời, giúp dễ dàng đựng lam (slide).
  • Cảm biến an toàn phát hiện khay trượt được gắn vào và khi khay trượt được lấp đầy.
  • Công nghệ in laser cực tím (UV), giúp in nhanh, không tiêu hao và không nhòe.
  • Khả năng in ấn đa dạng: in văn bản, ký hiệu, mã vạch, mã QR và nhiều định dạng mã vạch tuyến tính và 2D.
  • Hình thức in phun trực tiếp và sấy khô ngay lập tức bằng đèn UV.
  • Kết nối với phần mềm LIMS/HIMS: Tích hợp dễ dàng.
  • Có thể hoạt động độc lập mà không cần máy tính.
  • Kết nối với máy in băng giấy: Tiện lợi cho nhiều nhu cầu in ấn.
  • Máy quét tích hợp: Hỗ trợ quét mã vạch nhanh chóng.
  • Khay phân phối lam (slide) đo đạt với tín hiệu cảm biến chính xác.
  • Khay trượt hoán đổi để tối ưu hóa quy trình in ấn.
  • Khay phân phối Lam: 1x Bulk printing và 1x small Batch.
  • Khay nạp trượt tháo rời dễ dàng thao tác.
  • Hệ thống lọc không khí giúp duy trì môi trường làm việc sạch sẽ.

Ứng dụng máy in tiêu bản

  • Nghiên cứu sinh học và y học: In mẫu, mã vạch, ký hiệu trên lam kính.
  • Phòng thí nghiệm: Đánh dấu mẫu phục vụ thí nghiệm.
  • Xét nghiệm dược phẩm: In thông tin và mã vạch cho xét nghiệm.
  • Giáo dục: Hỗ trợ giảng dạy trong các lĩnh vực sinh học và y học.
  • Quản lý mẫu: Lưu trữ và theo dõi mẫu dễ dàng.
  • Ngành công nghiệp: In ấn trên lam kính cho các sản phẩm và kiểm tra chất lượng.

>>Xem thêm: Các thiết bị sinh học dược phẩm tại đây

Về chúng tôi

Viettrungsci là nhà phân phối thiết bị khoa học hàng đầu tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi cam kết cung cấp những sản phẩm và giải pháp chất lượng nhất cho phòng thí nghiệm của bạn. Đội ngũ tư vấn viên chuyên nghiệp của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và hướng dẫn bạn trong việc lựa chọn thiết bị phù hợp. Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn miễn phí và khám phá thêm nhiều sản phẩm khác!

may-in-tieu-ban

Related Products

3.jpg

Bộ làm lạnh (thu hồi dung môi) - Chiller

Model: CH800
Dung tích: 5L
Trọng lượng: ≤35 Kg
Độ ồn: <55 dB
he-thong-co-quay-chan-khong.jpg

Hệ thống cô quay chân không

Model: RV131
Tốc độ quay: 20 - 320 vòng/phút
Góc nghiêng bình bay hơi: 0 - 360°
Độ chân không tối đa: 4 mbar ~ 0.004 kg/cm² (3 mmHg)
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch Q dòng cơ bản

Model: Master Touch-Q15, Master Touch-Q30
Điện trở suất nước: 16-18.2 MΩ.cm
Vi khuẩn : Không có ( Không áp dụng)
Phân tử ( >0.1µm) : Không có ( Không áp dụng)
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch Q dòng UT

Model: Master Touch-Q15UT, Master Touch Q30UT
Điện trở suất nước: 16-18.2 MΩ.cm
Vi khuẩn : <0.1cfu/ml ( cfu :Khuẩn lạc or Coliform)
Phân tử ( >0.1µm) : < 1/mL
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch S dòng cơ bản

Model: Master Touch-S15, Master Touch-S30
Điện trở suất (ở 25°C): 18.2 MΩ.cm
Hàm lượng hợp chất hữu cơ (TOC)< 10 ppb (microgam/lít)
Vi khuẩn< 0.1 cfu/mL (cfu: khuẩn lạc hoặc coliform)
Phân tử (> 0.1 µm)< 1/mL
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch S dòng có loại bỏ nội độc tố endotoxin-eliminating endotoxin

Model: Master Touch-S15UF, Master Touch-S30UF
Điện trở suất (ở 25°C): 18.2 MΩ.cm
Hàm lượng hợp chất hữu cơ (TOC)< 10 ppb (microgam/lít)
Vi khuẩn< 0.1 cfu/mL (cfu: khuẩn lạc hoặc coliform)
Phân tử (> 0.1 µm)< 1/mL
Nội độc tố (Endotoxin)< 0.001Eu/mL
Rnases (Chiết xuất Enzym)< 1pg/mL
Dnases (Chiết xuất Enzym)< 5pg/mL
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch S dòng lọc chậm có loại bỏ TOC hợp chất hữu cơ - Low TOC

Model: Master Touch-S15UV, Master Touch-S30UV
Điện trở suất (ở 25°C): 18.2 MΩ.cm
Hàm lượng hợp chất hữu cơ (TOC): < 3 ppb (microgam/lít)
Vi khuẩn: < 0.1 cfu/mL (cfu: khuẩn lạc hoặc coliform)
Phân tử (> 0.1 µm): < 1/mL
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch S dòng tổng hợp - Synthesizing

Model: Master Touch-S15UVF, Master Touch-S30UVF
Điện trở suất (ở 25°C): 18.2 MΩ.cm
Hàm lượng hợp chất hữu cơ (TOC)< 3 ppb (microgam/lít)
Vi khuẩn< 0.1 cfu/mL (cfu: khuẩn lạc hoặc coliform)
Phân tử (> 0.1 µm)< 1/mL
Nội độc tố (Endotoxin)< 0.001Eu/mL
Rnases (Chiết xuất Enzym)< 1pg/mL
Dnases (Chiết xuất Enzym)< 5pg/mL
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch D dòng cơ bản

Model: Master Touch D
Đòi hỏi chất lượng nước đầu vào rất cao
Điện trở suất (ở 25°C): 18.2 MΩ.cm
Hàm lượng hợp chất hữu cơ (TOC)< 10 ppb (microgam/lít)
Vi khuẩn< 0.1 cfu/mL (cfu: khuẩn lạc hoặc coliform)
Phân tử (> 0.1 µm)< 1/mL
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch D dòng có loại bỏ nội độc tố endotoxin-eliminating endotoxin

Model: Master Touch - DUF
Đòi hỏi chất lượng nước đầu vào rất cao
Điện trở suất (ở 25°C): 18.2 MΩ.cm
Hàm lượng hợp chất hữu cơ (TOC)< 10 ppb (microgam/lít)
Vi khuẩn< 0.1 cfu/mL (cfu: khuẩn lạc hoặc coliform)
Phân tử (> 0.1 µm)< 1/mL
Nội độc tố (Endotoxin)< 0.001Eu/mL
Rnases (Chiết xuất Enzym)< 1pg/mL
Dnases (Chiết xuất Enzym)< 5pg/mL