Thiết bị dược phẩm - thú y - thực phẩm chức năng

Tủ lưu trữ băng mô

Dung tích lớn, chứa 2100 băng
Chất liệu nhựa ABS bền
Bảo quản chống ánh sáng
Quản lý mẫu chính xác
Yêu cầu báo giá

Tủ lưu trữ băng mô

  • NHÀ SẢN XUẤT: FOUR E'S SCIENTIFIC

Thông số kỹ thuật

Số ngăn trên mỗi tủ 6
Khả năng chứa băng mô mỗi tủ 2100 băng mô
Kích thước tủ 445 x 245 x 400 mm (LxWxH)
Khả năng chứa băng mô mỗi ngăn 350 băng mô
Tủ chứa có thể trữ số lượng mẫu 2100 băng mô

Đặc điểm tủ lưu trữ băng mô

  • Giải pháp lưu trữ mô-đun: Lưu trữ mẫu mô nhúng parafin trong phòng xét nghiệm mô học, dễ dàng sắp xếp và bảo quản.
  • Dung tích lớn: Mỗi tủ có 6 ngăn kéo, chứa đến 2100 băng mô, mỗi ngăn chứa 350 băng mô.
  • Chất liệu bền bỉ: Tủ làm từ nhựa ABS, hệ thống liên kết cho phép xếp chồng an toàn, không bị biến dạng hay đổ.
  • Đệm xốp giữ mẫu: Mỗi ngăn kéo có miếng đệm xốp giúp giữ băng mô ổn định và hỗ trợ nhãn nhận dạng dễ dàng.

Ứng dụng tủ lưu trữ băng mô

  • Lưu trữ mẫu trong phòng thí nghiệm: Được sử dụng rộng rãi tại các phòng thí nghiệm vi sinh, sinh hóa ở bệnh viện, trung tâm y tế và phòng thí nghiệm mô học.
  • Quản lý và truy xuất dữ liệu mẫu: Tủ giúp quản lý, ghi nhãn và truy xuất dữ liệu mẫu hiệu quả, đảm bảo tính chính xác trong việc bảo quản mẫu.
  • Bảo quản chống ánh sáng: Giúp bảo vệ băng mô khỏi ảnh hưởng của ánh sáng, duy trì chất lượng mẫu và ngăn ngừa hư hỏng.
  • Bảo quản chống nhiệt độ và độ ẩm: Kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm để tránh ảnh hưởng tiêu cực đến tính chất mẫu.
  • Lưu trữ chính xác: Ghi nhãn chính xác và truy xuất mẫu dễ dàng bằng cách sử dụng các tiêu chí như loại mẫu, ngày giờ, giảm thiểu nguy cơ thất lạc.
  • Thông tin mẫu rõ ràng: Mỗi ngăn chứa băng mô có nhãn đầy đủ thông tin, bao gồm loại mẫu, ID bệnh nhân, ngày thu thập, hỗ trợ truy xuất nhanh chóng và chính xác.
  • Chụp ảnh băng mô: Việc ghi lại ảnh của các băng mô dán nhãn giúp hỗ trợ nhận dạng mẫu và xác định vị trí trong cơ sở dữ liệu.

>>Xem thêm: Các thiết bị sinh học dược phẩm tại đây

Về chúng tôi

Viettrungsci là nhà phân phối thiết bị khoa học hàng đầu tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi cam kết cung cấp những sản phẩm và giải pháp chất lượng nhất cho phòng thí nghiệm của bạn. Đội ngũ tư vấn viên chuyên nghiệp của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và hướng dẫn bạn trong việc lựa chọn thiết bị phù hợp. Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn miễn phí và khám phá thêm nhiều sản phẩm khác!

TU-LUU-TRU-BANG-MO

Related Products

3.jpg

Bộ làm lạnh (thu hồi dung môi) - Chiller

Model: CH800
Dung tích: 5L
Trọng lượng: ≤35 Kg
Độ ồn: <55 dB
he-thong-co-quay-chan-khong.jpg

Hệ thống cô quay chân không

Model: RV131
Tốc độ quay: 20 - 320 vòng/phút
Góc nghiêng bình bay hơi: 0 - 360°
Độ chân không tối đa: 4 mbar ~ 0.004 kg/cm² (3 mmHg)
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch Q dòng cơ bản

Model: Master Touch-Q15, Master Touch-Q30
Điện trở suất nước: 16-18.2 MΩ.cm
Vi khuẩn : Không có ( Không áp dụng)
Phân tử ( >0.1µm) : Không có ( Không áp dụng)
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch Q dòng UT

Model: Master Touch-Q15UT, Master Touch Q30UT
Điện trở suất nước: 16-18.2 MΩ.cm
Vi khuẩn : <0.1cfu/ml ( cfu :Khuẩn lạc or Coliform)
Phân tử ( >0.1µm) : < 1/mL
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch S dòng cơ bản

Model: Master Touch-S15, Master Touch-S30
Điện trở suất (ở 25°C): 18.2 MΩ.cm
Hàm lượng hợp chất hữu cơ (TOC)< 10 ppb (microgam/lít)
Vi khuẩn< 0.1 cfu/mL (cfu: khuẩn lạc hoặc coliform)
Phân tử (> 0.1 µm)< 1/mL
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch S dòng có loại bỏ nội độc tố endotoxin-eliminating endotoxin

Model: Master Touch-S15UF, Master Touch-S30UF
Điện trở suất (ở 25°C): 18.2 MΩ.cm
Hàm lượng hợp chất hữu cơ (TOC)< 10 ppb (microgam/lít)
Vi khuẩn< 0.1 cfu/mL (cfu: khuẩn lạc hoặc coliform)
Phân tử (> 0.1 µm)< 1/mL
Nội độc tố (Endotoxin)< 0.001Eu/mL
Rnases (Chiết xuất Enzym)< 1pg/mL
Dnases (Chiết xuất Enzym)< 5pg/mL
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch S dòng lọc chậm có loại bỏ TOC hợp chất hữu cơ - Low TOC

Model: Master Touch-S15UV, Master Touch-S30UV
Điện trở suất (ở 25°C): 18.2 MΩ.cm
Hàm lượng hợp chất hữu cơ (TOC): < 3 ppb (microgam/lít)
Vi khuẩn: < 0.1 cfu/mL (cfu: khuẩn lạc hoặc coliform)
Phân tử (> 0.1 µm): < 1/mL
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch S dòng tổng hợp - Synthesizing

Model: Master Touch-S15UVF, Master Touch-S30UVF
Điện trở suất (ở 25°C): 18.2 MΩ.cm
Hàm lượng hợp chất hữu cơ (TOC)< 3 ppb (microgam/lít)
Vi khuẩn< 0.1 cfu/mL (cfu: khuẩn lạc hoặc coliform)
Phân tử (> 0.1 µm)< 1/mL
Nội độc tố (Endotoxin)< 0.001Eu/mL
Rnases (Chiết xuất Enzym)< 1pg/mL
Dnases (Chiết xuất Enzym)< 5pg/mL
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch D dòng cơ bản

Model: Master Touch D
Đòi hỏi chất lượng nước đầu vào rất cao
Điện trở suất (ở 25°C): 18.2 MΩ.cm
Hàm lượng hợp chất hữu cơ (TOC)< 10 ppb (microgam/lít)
Vi khuẩn< 0.1 cfu/mL (cfu: khuẩn lạc hoặc coliform)
Phân tử (> 0.1 µm)< 1/mL
may-loc-nuoc-sieu-sach.jpg

Máy lọc nước siêu sạch Master Touch D dòng có loại bỏ nội độc tố endotoxin-eliminating endotoxin

Model: Master Touch - DUF
Đòi hỏi chất lượng nước đầu vào rất cao
Điện trở suất (ở 25°C): 18.2 MΩ.cm
Hàm lượng hợp chất hữu cơ (TOC)< 10 ppb (microgam/lít)
Vi khuẩn< 0.1 cfu/mL (cfu: khuẩn lạc hoặc coliform)
Phân tử (> 0.1 µm)< 1/mL
Nội độc tố (Endotoxin)< 0.001Eu/mL
Rnases (Chiết xuất Enzym)< 1pg/mL
Dnases (Chiết xuất Enzym)< 5pg/mL