Thiết bị ngành thực phẩm

Thiết bị phân tích Kjeldahl

Máy chuẩn độ protein Model: T50

Model: T50
Kích thước nhỏ gọn: 360 × 270 × 400 mm, trọng lượng 4.5 kg
Thể tích chuẩn độ: 50 μl đến không giới hạn
Độ chính xác: 1/10.000
Vận hành tiện lợi: Không cần vệ sinh đầu dò hay nạp thuốc thử sau mỗi lần dùng
Yêu cầu báo giá

Máy chuẩn độ protein Model: T50

Model: T50
Nhà sản xuất: XIANJAN
Thương hiệu: Shanghai Fiber Inspection
Xuất xứ: Trung Quốc
Tiêu chuẩn: ISO, GB, AOAC, CE Marking, RoHS Compliance, ISO 9001:2015

Máy chuẩn độ protein T50 là thiết bị chuẩn độ chuyên dụng, được thiết kế tối ưu để sử dụng ngay sau quá trình chưng cất mẫu theo phương pháp Kjeldahl. Thiết bị không yêu cầu vệ sinh đầu dò phức tạp hay nạp thuốc thử nhiều lần, giúp giảm thiểu thời gian chuẩn bị và tăng hiệu quả vận hành.

Ứng dụng

  • Xác định hàm lượng protein trong thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, nông sản và dược phẩm.
  • Sử dụng phổ biến trong các phòng kiểm nghiệm thực phẩm, trung tâm phân tích chất lượng, viện nghiên cứu và cơ quan quản lý chất lượng.

Ưu điểm nổi bật

  • Không cần vệ sinh đầu dò hay nạp thêm thuốc thử sau mỗi lần sử dụng, giúp tăng hiệu suất làm việc và giảm rủi ro sai sót.
  • Chuẩn độ liên tục không giới hạn về thể tích, vượt trội so với buret truyền thống bị giới hạn dung tích.
  • Độ chính xác rất cao (đến 1/10.000), đảm bảo kết quả tin cậy.
  • Có thể sử dụng ngay sau khi chưng cất mà không cần chuyển mẫu, tiết kiệm thao tác và thời gian.
  • Tốc độ và thể tích chuẩn độ dễ dàng điều chỉnh, linh hoạt theo yêu cầu phân tích.
  • Thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi, tiết kiệm diện tích phòng thí nghiệm.

Thông số kỹ thuật

Thông số

Giá trị

Thể tích chuẩn độ

50 μl đến không giới hạn

Tốc độ chuẩn độ

60 – 120 giọt/phút (có thể điều chỉnh)

Độ chính xác

1/10.000

Độ chính xác tương đối

5/1000

Độ lặp lại

2/1000

Lưu trữ dữ liệu

10 bộ dữ liệu

Nguồn điện

220V ±10%, 50–60Hz

Công suất tiêu thụ

300W

Kích thước (DxRxC)

360 × 270 × 400 mm

Trọng lượng

4,5 kg

Phụ kiện kèm theo

  • Bộ pipet chuẩn độ tích hợp sẵn
  • Bộ tiếp nhận thuốc thử
  • Phễu nhỏ giọt (nếu có)
  • Ống dẫn chuẩn độ
  • Dây nguồn và sách hướng dẫn sử dụng

Gợi ý phụ kiện mua thêm (tuỳ chọn)

  • Buret dung tích lớn cho các ứng dụng đặc biệt cần chuẩn độ thể tích lớn hơn.
  • Bộ phân tích kết hợp hiển thị màu điểm cuối chuẩn độ (dành cho phòng lab cần kiểm tra màu điểm cuối tự động).
  • Dung dịch chuẩn (acid boric, NaOH, chỉ thị màu) để đảm bảo hiệu chuẩn và độ chính xác khi vận hành.

»» Khám phá thêm: Thiết bị phân tích Kjeldahl khác tại đây

Về chúng tôi

Viettrungsci là nhà phân phối thiết bị khoa học hàng đầu tại Việt Nam, mang đến những giải pháp chất lượng cho phòng thí nghiệm của bạn. Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn miễn phí và khám phá giải pháp phù hợp nhất cho nhu cầu của bạn

máy chuẩn độ protein

Related Products

Model_ HYP-304.png

Thiết bị phá mẫu 4 vị trí theo phương pháp Kjeldahl Model: HYP-304

Model HYP-304
Kích thước 440 × 310 × 190 mm
Phạm vi phá mẫu 0.1–240.0 mg Nitơ, 4 mẫu/lần
Gia nhiệt lõi gốm, kiểm soát nhiệt độ tới 600℃, sai số ±1℃
Chương trình gia nhiệt tự động, hiển thị LCD, tích hợp hút khí độc bằng PTFE
Model_ HYP-308.png

Thiết bị phá mẫu 8 vị trí theo phương pháp Kjeldahl Model: HYP-308

Model HYP-308
Kích thước 430 × 370 × 190 mm
Công suất phá mẫu 8 mẫu/lần, 0.1–240.0 mg Nitơ
Gia nhiệt lõi gốm ceramic, kiểm soát nhiệt độ tới 600℃, sai số ±1℃
Chương trình tự động, màn hình LCD hiển thị đếm ngược, tích hợp hút khí độc bằng PTFE
Model_ HYP-314.png

Thiết bị phá mẫu 14 vị trí theo phương pháp Kjeldahl Model: HYP-314

Model HYP-314
Kích thước 440 × 360 × 170 mm
Công suất phá mẫu 14 mẫu/lần, 0.1–240.0 mg Nitơ
Gia nhiệt nhôm đúc nguyên khối, kiểm soát nhiệt 6 giai đoạn (tới 450℃, ±1℃)
Màn hình LCD đếm ngược, báo hoàn tất; tích hợp hút khí độc PTFE
Model_ HYP-320.png

Thiết bị phá mẫu 20 vị trí theo phương pháp Kjeldahl Model: HYP-320

Model HYP-320
Kích thước 440 × 390 × 190 mm
Công suất phá mẫu 20 mẫu/lần, 0.1–240.0 mg Nitơ
Gia nhiệt thỏi nhôm tích hợp, kiểm soát tuyến tính & đường cong (450℃, ±1℃)
Màn hình LCD đếm ngược, báo hoàn tất; an toàn 3 lớp: quá nhiệt, giới hạn nhiệt độ, cách ly điện tử
Model_ HYP-340.png

Thiết bị phá mẫu 40 vị trí theo phương pháp Kjeldahl

Model HYP-340
Kích thước: 440 × 510 × 170 mm
Phá mẫu 40 mẫu/lần, ống dung tích 150 ml, đo Nitơ 0.1–240.0 mg
Gia nhiệt thỏi nhôm tích hợp, kiểm soát nhiệt lập trình (đường cong & tuyến tính), nhiệt độ ổn định tới 450℃ (±1℃)
An toàn 3 lớp: quá nhiệt – giới hạn nhiệt – cách ly điện tử
Không cần tủ hút: tích hợp bộ khử khí & vật liệu PTFE chống ăn mòn, kín khí độc
Model_ KDN-812.png

Thiết bị chưng cất nitơ tự động Model: KDN-812

Model: KDN-812
Phạm vi đo Nitơ: 0.1 mg – 240.0 mg
Thời gian chưng cất: Linh hoạt, cài đặt từ 0 đến 9999 giây, cho phép tối ưu quy trình tùy theo mẫu.
Màn hình hiển thị: LCD màu cảm ứng 7 inch, lưu trữ lên đến 30 chương trình.
Tiêu thụ nước làm mát: 1.4 L/phút
Model_ KDN-816.png

Thiết bị chưng cất nitơ tự động Model: KDN-816

Model: KDN-816
Phạm vi đo Nitơ: 0.1 mg – 240.0 mg
Màn hình hiển thị: LCD màu cảm ứng 7 inch
Chế độ hoạt động: Tự động hoàn toàn hoặc thủ công
Kích thước (D × R × C): 420 × 410 × 760 mm
Model_ KDN-818.png

Máy phân tích nitơ hoàn toàn tự động Model: KDN-818

Model: KDN-818
Kích thước (D × R × C): 610 × 440 × 770 mm
Phạm vi đo Nitơ: 0.1 mg – 240.0 mg
Màn hình hiển thị: LCD màu cảm ứng 7 inch
Số bơm thuốc thử: 6 bơm vi mô độc lập, tự động chính xác trong pha chế thuốc thử, chuẩn độ và chưng cất.
Model_ T52.png

Máy chuẩn độ protein tự động Model: T52

Model: T52
Kích thước: 380 × 270 × 380 mm, trọng lượng 5 kg
Thể tích chuẩn độ: 50 μl đến không giới hạn
Độ chính xác: 1/10.000
Vận hành tiện lợi: Không cần hiệu chỉnh hay vệ sinh cảm biến sau mỗi lần sử dụng, tích hợp tự động xác định điểm kết thúc bằng cảm biến màu, giảm thiểu sai sót và tiết kiệm thời gian thao tác.
KDN-19C.png

Thiết Bị Phân Tích Nitơ Tự Động KDN-19C

Model: KDN-19C
Phân tích nitơ theo phương pháp Kjeldahl, bán tự động, độ thu hồi ≥ 99,5%.
Tốc độ xử lý nhanh, chỉ 3–8 phút/mẫu
Vi xử lý thông minh, cảm ứng kỹ thuật số, điều khiển chính xác, dễ sử dụng.
Chống ăn mòn – bảo vệ kép, an toàn vận hành, bền bỉ với hóa chất mạnh.