Thiết bị ngành thực phẩm

Thiết bị phân tích Kjeldahl

Máy chuẩn độ protein tự động Model: T52

Model: T52
Kích thước: 380 × 270 × 380 mm, trọng lượng 5 kg
Thể tích chuẩn độ: 50 μl đến không giới hạn
Độ chính xác: 1/10.000
Vận hành tiện lợi: Không cần hiệu chỉnh hay vệ sinh cảm biến sau mỗi lần sử dụng, tích hợp tự động xác định điểm kết thúc bằng cảm biến màu, giảm thiểu sai sót và tiết kiệm thời gian thao tác.
Yêu cầu báo giá

Máy chuẩn độ protein tự động Model: T52

Model: T52
Nhà sản xuất: XIANJIAN
Thương hiệu: Shanghai Fiber Inspection
Xuất xứ: Trung Quốc
Tiêu chuẩn: ISO 1871:2009, GB, AOAC, CE Marking, RoHS Compliance, ISO 9001:2015, TCVN 3705:1990

Máy chuẩn độ protein tự động T52 được phát triển chuyên biệt để xác định hàm lượng protein theo phương pháp Kjeldahl với hiệu quả cao và thao tác tối giản. Thiết bị kết hợp linh hoạt giữa chuẩn độ tự động và thủ công, giúp tiết kiệm thời gian vận hành và nâng cao độ chính xác trong kết quả phân tích.

Sau khi chưng cất, mẫu có thể được chuẩn độ trực tiếp mà không cần chuyển đổi hay chuẩn bị phức tạp: không cần thêm thuốc thử, không cần hiệu chỉnh “0”, cũng không cần vệ sinh cảm biến sau mỗi lần dùng. Cấu trúc nhỏ gọn, thuận tiện cho mọi phòng thí nghiệm hiện đại.

Ứng dụng

  • Phân tích hàm lượng protein trong thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, nông sản, thủy sản, sữa và các sản phẩm từ sữa.
  • Phòng thí nghiệm hóa sinh, thực phẩm, phòng QC, phòng R&D trong nhà máy sản xuất và viện nghiên cứu.

Ưu điểm nổi bật

  • Chuẩn độ liên tục không giới hạn dung tích ống buret, giúp vận hành linh hoạt cho mọi thể tích mẫu.
  • Tự động xác định điểm kết thúc bằng cảm biến màu, nâng cao độ chính xác và giảm phụ thuộc vào quan sát thủ công.
  • Chế độ kép Tự động + Thủ công, linh hoạt điều chỉnh theo nhu cầu thao tác và kiểm soát kết quả.
  • Độ chính xác cao (1/10.000), đảm bảo kết quả tin cậy và ổn định.
  • Vận hành đơn giản, không cần hiệu chỉnh hoặc vệ sinh cảm biến sau mỗi lần sử dụng.
  • Không cần chuyển đổi mẫu giữa các bước, giảm thời gian và thao tác thừa.

Thông số kỹ thuật

Thông số

Giá trị

Thể tích chuẩn độ

50 μl đến không giới hạn

Tốc độ chuẩn độ

60 – 120 giọt/phút (có thể điều chỉnh)

Độ chính xác

1/10.000

Độ chính xác tương đối

5/1000

Độ lặp lại

2/1000

Lưu trữ dữ liệu

10 bộ dữ liệu

Xác định điểm kết thúc màu

Có (Tự động và Thủ công)

Nguồn điện

220V ±10%, 50–60Hz

Công suất tiêu thụ

300W

Kích thước (DxRxC)

380 × 270 × 380 mm

Trọng lượng

5 kg

Phụ kiện kèm theo

  • Bộ vòi chuẩn độ
  • Ống chứa chất lỏng tiêu chuẩn
  • Đầu nối điện và cầu chì dự phòng
  • Hướng dẫn sử dụng

Gợi ý phụ kiện mua thêm (tuỳ chọn)

  • Bộ chưng cất nitơ tự động KDN-812 hoặc KDN-816 (kết hợp chuẩn độ và chưng cất hoàn chỉnh).
  • Máy khuấy từ có gia nhiệt (phá mẫu trước khi chưng cất).
  • Cân phân tích 4 số lẻ (đo mẫu chính xác).
  • Bộ PC và phần mềm quản lý kết quả (nếu cần lưu trữ và xử lý dữ liệu mở rộng).
  • Dung dịch chuẩn và chất chỉ thị màu chuẩn.
  • Nguồn điện dự phòng UPS 1000VA giúp ổn định nguồn điện, đảm bảo vận hành liên tục.

»» Khám phá thêm: Thiết bị phân tích Kjeldahl khác tại đây

Về chúng tôi

Viettrungsci là nhà phân phối thiết bị khoa học hàng đầu tại Việt Nam, mang đến những giải pháp chất lượng cho phòng thí nghiệm của bạn. Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn miễn phí và khám phá giải pháp phù hợp nhất cho nhu cầu của bạn

máy chuẩn độ protein

Related Products

Model_ HYP-304.png

Thiết bị phá mẫu 4 vị trí theo phương pháp Kjeldahl Model: HYP-304

Model HYP-304
Kích thước 440 × 310 × 190 mm
Phạm vi phá mẫu 0.1–240.0 mg Nitơ, 4 mẫu/lần
Gia nhiệt lõi gốm, kiểm soát nhiệt độ tới 600℃, sai số ±1℃
Chương trình gia nhiệt tự động, hiển thị LCD, tích hợp hút khí độc bằng PTFE
Model_ HYP-308.png

Thiết bị phá mẫu 8 vị trí theo phương pháp Kjeldahl Model: HYP-308

Model HYP-308
Kích thước 430 × 370 × 190 mm
Công suất phá mẫu 8 mẫu/lần, 0.1–240.0 mg Nitơ
Gia nhiệt lõi gốm ceramic, kiểm soát nhiệt độ tới 600℃, sai số ±1℃
Chương trình tự động, màn hình LCD hiển thị đếm ngược, tích hợp hút khí độc bằng PTFE
Model_ HYP-314.png

Thiết bị phá mẫu 14 vị trí theo phương pháp Kjeldahl Model: HYP-314

Model HYP-314
Kích thước 440 × 360 × 170 mm
Công suất phá mẫu 14 mẫu/lần, 0.1–240.0 mg Nitơ
Gia nhiệt nhôm đúc nguyên khối, kiểm soát nhiệt 6 giai đoạn (tới 450℃, ±1℃)
Màn hình LCD đếm ngược, báo hoàn tất; tích hợp hút khí độc PTFE
Model_ HYP-320.png

Thiết bị phá mẫu 20 vị trí theo phương pháp Kjeldahl Model: HYP-320

Model HYP-320
Kích thước 440 × 390 × 190 mm
Công suất phá mẫu 20 mẫu/lần, 0.1–240.0 mg Nitơ
Gia nhiệt thỏi nhôm tích hợp, kiểm soát tuyến tính & đường cong (450℃, ±1℃)
Màn hình LCD đếm ngược, báo hoàn tất; an toàn 3 lớp: quá nhiệt, giới hạn nhiệt độ, cách ly điện tử
Model_ HYP-340.png

Thiết bị phá mẫu 40 vị trí theo phương pháp Kjeldahl

Model HYP-340
Kích thước: 440 × 510 × 170 mm
Phá mẫu 40 mẫu/lần, ống dung tích 150 ml, đo Nitơ 0.1–240.0 mg
Gia nhiệt thỏi nhôm tích hợp, kiểm soát nhiệt lập trình (đường cong & tuyến tính), nhiệt độ ổn định tới 450℃ (±1℃)
An toàn 3 lớp: quá nhiệt – giới hạn nhiệt – cách ly điện tử
Không cần tủ hút: tích hợp bộ khử khí & vật liệu PTFE chống ăn mòn, kín khí độc
Model_ KDN-812.png

Thiết bị chưng cất nitơ tự động Model: KDN-812

Model: KDN-812
Phạm vi đo Nitơ: 0.1 mg – 240.0 mg
Thời gian chưng cất: Linh hoạt, cài đặt từ 0 đến 9999 giây, cho phép tối ưu quy trình tùy theo mẫu.
Màn hình hiển thị: LCD màu cảm ứng 7 inch, lưu trữ lên đến 30 chương trình.
Tiêu thụ nước làm mát: 1.4 L/phút
Model_ KDN-816.png

Thiết bị chưng cất nitơ tự động Model: KDN-816

Model: KDN-816
Phạm vi đo Nitơ: 0.1 mg – 240.0 mg
Màn hình hiển thị: LCD màu cảm ứng 7 inch
Chế độ hoạt động: Tự động hoàn toàn hoặc thủ công
Kích thước (D × R × C): 420 × 410 × 760 mm
Model_ KDN-818.png

Máy phân tích nitơ hoàn toàn tự động Model: KDN-818

Model: KDN-818
Kích thước (D × R × C): 610 × 440 × 770 mm
Phạm vi đo Nitơ: 0.1 mg – 240.0 mg
Màn hình hiển thị: LCD màu cảm ứng 7 inch
Số bơm thuốc thử: 6 bơm vi mô độc lập, tự động chính xác trong pha chế thuốc thử, chuẩn độ và chưng cất.
Model_ T50.png

Máy chuẩn độ protein Model: T50

Model: T50
Kích thước nhỏ gọn: 360 × 270 × 400 mm, trọng lượng 4.5 kg
Thể tích chuẩn độ: 50 μl đến không giới hạn
Độ chính xác: 1/10.000
Vận hành tiện lợi: Không cần vệ sinh đầu dò hay nạp thuốc thử sau mỗi lần dùng
KDN-19C.png

Thiết Bị Phân Tích Nitơ Tự Động KDN-19C

Model: KDN-19C
Phân tích nitơ theo phương pháp Kjeldahl, bán tự động, độ thu hồi ≥ 99,5%.
Tốc độ xử lý nhanh, chỉ 3–8 phút/mẫu
Vi xử lý thông minh, cảm ứng kỹ thuật số, điều khiển chính xác, dễ sử dụng.
Chống ăn mòn – bảo vệ kép, an toàn vận hành, bền bỉ với hóa chất mạnh.