Danh mục sản phẩm

Vật tư và thiết bị y tế

Model _  BSC-1800-IIA2-X.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: BSC-2000-IIA2IX

Model BSC-2000-IIA2IX
Kích thước lớn 2000 × 775 × 2200 mm
Tốc độ luồng khí vào 0.53 ± 0.025 m/s, luồng khí xuống 0.33 ± 0.025 m/s
Lọc ULPA hiệu suất 99.999% tại 0.12 µm, có chỉ báo tuổi thọ
Màn hình cảm ứng màu trực quan, cửa kính motorized hai lớp cường lực chống tia UV, công suất tiêu thụ 1700W.
Model _11231 BBC 86-PRO.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: 11231 BBC 86-PRO

Model 11231 BBC 86-PRO
Kích thước nhỏ gọn 700 × 850 × 1550 mm
Tốc độ luồng khí vào 0.53 ± 0.025 m/s, luồng khí xuống 0.33 ± 0.025 m/s
Lọc ULPA 2 bộ, hiệu suất 99.999% tại 0.12 µm, có chỉ báo tuổi thọ
Màn hình cảm ứng màu LCD lớn, cửa kính motorized hai lớp cường lực, công suất tiêu thụ 700W.
Model _ EA2-2F.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: EA2-2F

Model EA2-2F
Kích thước 700 × 700 × 2000 mm
Tốc độ luồng khí xuống 0.35 ± 0.025 m/s, tốc độ hút khí 0.55 ± 0.025 m/s
Bộ lọc ULPA kép hiệu suất ≥ 99.9995% tại hạt ≥ 0.12 µm
Cửa kính chịu lực mở tay hoặc tự động, đèn UV 15W, đèn LED 8W × 2 với độ sáng ≥ 1000 lux, trọng lượng ~200 kg
Model_ EA2-3F.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: EA2-3F

Model EA2-3F
Kích thước 1100 × 800 × 2200 mm
Tốc độ dòng khí xuống 0.53 ± 0.025 m/s, dòng khí xả ~0.50 m/s
Bộ lọc ULPA hiệu suất ≥ 99.9995% tại hạt ≥ 0.12 µm
Cửa kính cường lực trượt đứng dễ vệ sinh, màn hình LCD hiển thị thông số
Model_ EA2-4F.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: EA2-4F

Model: EA2-4F
Kích thước 1300 × 800 × 2200 mm
Tốc độ dòng khí xuống 0.53 ± 0.025 m/s, dòng khí xả ~0.50 m/s
Bộ lọc ULPA hiệu suất ≥ 99.9995% tại hạt ≥ 0.12 µm
Cửa kính cường lực trượt đứng dễ vệ sinh, màn hình LCD hiển thị thông số
Model_ EA2-6F.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: EA2-5F

Model EA2-5F
Kích thước 1500 × 800 × 2200 mm
Tốc độ dòng khí xuống 0.53 ± 0.025 m/s, dòng khí xả ~0.50 m/s
Bộ lọc ULPA hiệu suất ≥ 99.9995% tại hạt ≥ 0.12 µm
Cửa kính cường lực trượt đứng dễ vệ sinh, màn hình LCD hiển thị thông số
Model_ EA2-6F.png

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II Loại A2 Model: EA2-6F

Model EA2-6F
Kích thước 1800 × 800 × 2200 mm
Tốc độ dòng khí xuống 0.53 ± 0.025 m/s, dòng khí xả ~0.50 m/s
Bộ lọc ULPA hiệu suất ≥ 99.9995% tại hạt ≥ 0.12 µm
Cửa kính cường lực trượt đứng dễ vệ sinh, màn hình LCD hiển thị thông số
BBR-4V86.png

Tủ lạnh ngân hàng máu BIOBASE

Model: BBR-4V86 / 136 / 296 / 356 / 626 / 966
Nhiệt độ ổn định 4±2℃, điều khiển vi xử lý, độ chính xác đến 0.1℃.
Cửa kính cường lực có sưởi + cửa trong acrylic, chống đọng sương, giữ lạnh tối ưu.
Máy in nhiệt tích hợp, ghi lại dữ liệu lưu trữ máu chính xác, truy xuất dễ dàng.
Dung tích đa dạng từ 86L – 966L, phù hợp từ phòng lab đến trung tâm truyền máu.
Model_  LC-4KC.png

Máy ly tâm tốc độ thấp hiển thị số LC - 4KC

Model: LC-4KC
Rotor góc 12 × 20ml, tốc độ tối đa 4000 rpm, lực ly tâm 2325 × g.
Màn hình hiển thị số, điều khiển vi xử lý – thao tác chính xác, dễ theo dõi.
Khóa an toàn cơ học, tự động ngăn mở nắp khi đang quay.
Thiết kế nhỏ gọn, tiếng ồn thấp, phù hợp bệnh viện và phòng lab giới hạn diện tích.
LC-4K2.png

Máy Ly Tâm Mini Tốc Độ Thấp Model: LC-4K2

Model: LC-4K2
Tốc độ ly tâm 4000 vòng/phút, RCF tối đa 1790 × g
Dung tích 6 ống × 15ml
Điều khiển bằng nút xoay, dừng tự động khi mở nắp
Kích thước nhỏ gọn, độ ồn thấp ≤ 55 dB