Thiết bị ngành thực phẩm

Thiết bị phân tích Kjeldahl

Thiết Bị Kiểm Tra Lưu Huỳnh SO₂-F2

Model: SO₂-F2
Tích hợp UV & fluorescence, đo SO₂ cực nhạy, độ chính xác cao, thu hồi ≥ 99,5%.
Tự động chưng cất, định lượng và xử lý mẫu, tiết kiệm thời gian thao tác.
Màn hình cảm ứng 7 inch, điều khiển thông minh, báo lỗi an toàn.
Gọn nhẹ, chống ăn mòn, kết nối dữ liệu máy tính, phù hợp lab hiện đại.
Yêu cầu báo giá

Thiết Bị Kiểm Tra Lưu Huỳnh SO₂-F2

Model: SO₂-F2                   
Thương hiệu: Shanghai Fiber Inspection
Nhà sản xuất: XIANJIAN
Xuất xứ: Trung Quốc

Nguyên lý hoạt động

Thiết bị SO₂-F2 hoạt động dựa trên phương pháp chưng cất – hấp phụ – định lượng, kết hợp công nghệ quang phổ UV và phát quang huỳnh quang (fluorescence) nhằm tăng độ nhạy và độ chính xác. Mẫu được chưng cất tự động, hấp phụ khí SO₂ vào dung dịch chỉ thị, sau đó tiến hành đo hàm lượng bằng phản ứng màu đặc trưng.

Thiết bị tích hợp cả chế độ thủ công và tự động, cho phép linh hoạt tùy theo nhu cầu sử dụng. Việc bổ sung thuốc thử, kiểm soát nhiệt độ và xử lý dữ liệu được tự động hóa hoàn toàn, giúp tăng năng suất làm việc và độ tin cậy của kết quả.

Ứng dụng thực tế

  • Kiểm nghiệm thực phẩm: mứt, trái cây sấy, rau củ, nước ép, rượu vang
  • Phân tích dược liệu, dược phẩm có chất bảo quản chứa SO₂
  • Phòng thí nghiệm chuyên sâu về hóa học, thực phẩm, nông nghiệp
  • Kiểm định chất lượng tại viện nghiên cứu, trung tâm kiểm nghiệm
  • Doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu cần kiểm soát tồn dư lưu huỳnh
  • Xác định nhanh SO₂ trong sản phẩm có dải hàm lượng rộng

Ưu điểm nổi bật

  • Tích hợp hai phương pháp đo: Quang phổ UV và phát quang fluorescence (độ nhạy cao hơn)
  • Tự động định lượng, chưng cất và xử lý mẫu – tiết kiệm thời gian thao tác
  • Màn hình cảm ứng LCD 7 inch – giao diện thân thiện, điều khiển thông minh
  • Chức năng báo lỗi, cảnh báo thông minh, đảm bảo an toàn trong suốt quá trình phân tích
  • Thiết kế chống ăn mòn – sử dụng nhựa ABS và vật liệu chuyên dụng trong môi trường hóa chất
  • Gọn nhẹ, hiện đại, dễ lắp đặt trong mọi phòng lab tiêu chuẩn
  • Bảo toàn kết quả khi mất điện, không cần lặp lại thao tác
  • Khả năng kết nối máy tính và lưu trữ dữ liệu – tiện lợi trong việc theo dõi, báo cáo

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Giá trị

Phạm vi đo

0,1 – 50 mg SO₂

Trọng lượng mẫu

0,3 – 10g (rắn)

Độ chính xác

Sai lệch tương đối ±0,3%

Độ lặp lại

Sai số song song ≤ 0,2%

Tỷ lệ thu hồi

≥ 99,5%

Tốc độ đo

3 – 8 phút/mẫu

Thời gian chưng cất

0 – 9999 giây

Số lượng bơm siêu nhỏ

4 chiếc

Lượng nước ngưng tụ tiêu thụ

1,4 L/phút

Màn hình hiển thị

Cảm ứng màu LCD 7 inch

Chế độ vận hành

Cảm ứng – Điều khiển thông minh

Công suất định mức

1200W

Nguồn điện

220V ±10%, 50/60Hz

Kích thước (DxRxC)

400 × 370 × 740 mm

Khối lượng

17 kg

Phụ kiện kèm theo máy

  • 01 bộ ống dẫn và ống chưng cất chịu acid
  • 01 bộ bình nhận dung dịch hấp phụ
  • 01 bộ dây điện nguồn chất lượng cao
  • 01 sách hướng dẫn sử dụng chi tiết (Tiếng Anh/Trung – có thể hỗ trợ dịch nếu cần)

Gợi ý phụ kiện mua thêm (tuỳ chọn)

  • Bộ chuẩn độ thủ công SO₂ – cần thiết cho quy trình phân tích hoàn chỉnh
  • Dung dịch HCl và chì axetat đạt chuẩn – đảm bảo độ tin cậy trong kết quả
  • Thiết bị chưng cất dự phòng – giảm thiểu gián đoạn khi bảo trì
  • Bình chứa dung dịch tiêu chuẩn thay thế – nâng cao hiệu suất phân tích liên tục
  • Bộ thay thế ống dẫn, ống chống ăn mòn – duy trì độ an toàn lâu dài
  • Module kết nối dữ liệu với máy tính – phục vụ nhu cầu lưu trữ, phân tích và xuất báo cáo

»» Khám phá thêm: Thiết bị phân tích Kjeldahl khác tại đây

Về chúng tôi

Viettrungsci là nhà phân phối thiết bị khoa học hàng đầu tại Việt Nam, mang đến những giải pháp chất lượng cho phòng thí nghiệm của bạn. Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn miễn phí và khám phá giải pháp phù hợp nhất cho nhu cầu của bạn

Thiết Bị Kiểm Tra Lưu Huỳnh

Related Products

Model_ HYP-304.png

Thiết bị phá mẫu 4 vị trí theo phương pháp Kjeldahl Model: HYP-304

Model HYP-304
Kích thước 440 × 310 × 190 mm
Phạm vi phá mẫu 0.1–240.0 mg Nitơ, 4 mẫu/lần
Gia nhiệt lõi gốm, kiểm soát nhiệt độ tới 600℃, sai số ±1℃
Chương trình gia nhiệt tự động, hiển thị LCD, tích hợp hút khí độc bằng PTFE
Model_ HYP-308.png

Thiết bị phá mẫu 8 vị trí theo phương pháp Kjeldahl Model: HYP-308

Model HYP-308
Kích thước 430 × 370 × 190 mm
Công suất phá mẫu 8 mẫu/lần, 0.1–240.0 mg Nitơ
Gia nhiệt lõi gốm ceramic, kiểm soát nhiệt độ tới 600℃, sai số ±1℃
Chương trình tự động, màn hình LCD hiển thị đếm ngược, tích hợp hút khí độc bằng PTFE
Model_ HYP-314.png

Thiết bị phá mẫu 14 vị trí theo phương pháp Kjeldahl Model: HYP-314

Model HYP-314
Kích thước 440 × 360 × 170 mm
Công suất phá mẫu 14 mẫu/lần, 0.1–240.0 mg Nitơ
Gia nhiệt nhôm đúc nguyên khối, kiểm soát nhiệt 6 giai đoạn (tới 450℃, ±1℃)
Màn hình LCD đếm ngược, báo hoàn tất; tích hợp hút khí độc PTFE
Model_ HYP-320.png

Thiết bị phá mẫu 20 vị trí theo phương pháp Kjeldahl Model: HYP-320

Model HYP-320
Kích thước 440 × 390 × 190 mm
Công suất phá mẫu 20 mẫu/lần, 0.1–240.0 mg Nitơ
Gia nhiệt thỏi nhôm tích hợp, kiểm soát tuyến tính & đường cong (450℃, ±1℃)
Màn hình LCD đếm ngược, báo hoàn tất; an toàn 3 lớp: quá nhiệt, giới hạn nhiệt độ, cách ly điện tử
Model_ HYP-340.png

Thiết bị phá mẫu 40 vị trí theo phương pháp Kjeldahl

Model HYP-340
Kích thước: 440 × 510 × 170 mm
Phá mẫu 40 mẫu/lần, ống dung tích 150 ml, đo Nitơ 0.1–240.0 mg
Gia nhiệt thỏi nhôm tích hợp, kiểm soát nhiệt lập trình (đường cong & tuyến tính), nhiệt độ ổn định tới 450℃ (±1℃)
An toàn 3 lớp: quá nhiệt – giới hạn nhiệt – cách ly điện tử
Không cần tủ hút: tích hợp bộ khử khí & vật liệu PTFE chống ăn mòn, kín khí độc
Model_ KDN-812.png

Thiết bị chưng cất nitơ tự động Model: KDN-812

Model: KDN-812
Phạm vi đo Nitơ: 0.1 mg – 240.0 mg
Thời gian chưng cất: Linh hoạt, cài đặt từ 0 đến 9999 giây, cho phép tối ưu quy trình tùy theo mẫu.
Màn hình hiển thị: LCD màu cảm ứng 7 inch, lưu trữ lên đến 30 chương trình.
Tiêu thụ nước làm mát: 1.4 L/phút
Model_ KDN-816.png

Thiết bị chưng cất nitơ tự động Model: KDN-816

Model: KDN-816
Phạm vi đo Nitơ: 0.1 mg – 240.0 mg
Màn hình hiển thị: LCD màu cảm ứng 7 inch
Chế độ hoạt động: Tự động hoàn toàn hoặc thủ công
Kích thước (D × R × C): 420 × 410 × 760 mm
Model_ KDN-818.png

Máy phân tích nitơ hoàn toàn tự động Model: KDN-818

Model: KDN-818
Kích thước (D × R × C): 610 × 440 × 770 mm
Phạm vi đo Nitơ: 0.1 mg – 240.0 mg
Màn hình hiển thị: LCD màu cảm ứng 7 inch
Số bơm thuốc thử: 6 bơm vi mô độc lập, tự động chính xác trong pha chế thuốc thử, chuẩn độ và chưng cất.
Model_ T50.png

Máy chuẩn độ protein Model: T50

Model: T50
Kích thước nhỏ gọn: 360 × 270 × 400 mm, trọng lượng 4.5 kg
Thể tích chuẩn độ: 50 μl đến không giới hạn
Độ chính xác: 1/10.000
Vận hành tiện lợi: Không cần vệ sinh đầu dò hay nạp thuốc thử sau mỗi lần dùng
Model_ T52.png

Máy chuẩn độ protein tự động Model: T52

Model: T52
Kích thước: 380 × 270 × 380 mm, trọng lượng 5 kg
Thể tích chuẩn độ: 50 μl đến không giới hạn
Độ chính xác: 1/10.000
Vận hành tiện lợi: Không cần hiệu chỉnh hay vệ sinh cảm biến sau mỗi lần sử dụng, tích hợp tự động xác định điểm kết thúc bằng cảm biến màu, giảm thiểu sai sót và tiết kiệm thời gian thao tác.