Thiết bị dược phẩm - thú y - thực phẩm chức năng

Thiết bị đo lường và phân tích

Máy Dập Mẫu Vi Sinh Cơ Bản – Model: BK-SHG04

Dập mẫu khép kín – không tiếp xúc, không nhiễm chéo
Đồng hóa mẫu hiệu quả, điều chỉnh lực ép và thời gian linh hoạt
Chống kẹt túi, có giọng nói hướng dẫn, khởi động mềm dễ vận hành
Phù hợp kiểm nghiệm vi sinh trong thực phẩm, dược phẩm, nước uống
Yêu cầu báo giá

Máy Dập Mẫu Vi Sinh Cơ Bản – Model: BK-SHG04

  • Model: BK-SHG04
  • Thương hiệu: BIOBASE
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Tiêu chuẩn: CE, ISO 9001, ISO 13485, NSF, EN MET

Nguyên lý hoạt động

Máy sử dụng chuyển động ép – dập lặp lại để nghiền nhỏ và đồng hóa mẫu vi sinh trong túi dập chuyên dụng. Mẫu được xử lý kín, đảm bảo giải phóng vi sinh vật khỏi mẫu nền mà không làm tổn thương hay nhiễm chéo, đồng thời giúp quá trình phân tích vi sinh đạt độ chính xác cao.

Ứng dụng thực tế

  • Kiểm nghiệm vi sinh trong thực phẩm, nước uống, mỹ phẩm, dược phẩm
  • Chuẩn bị mẫu cho các xét nghiệm vi sinh, sinh học, kiểm tra kháng sinh, độc tố
  • Phù hợp trong phòng kiểm nghiệm, phòng QC, phòng R&D ngành sản xuất tiêu dùng và y tế

Ưu điểm nổi bật

  • Không tiếp xúc mẫu, tránh lây nhiễm chéo
  • Đồng hóa hiệu quả, tiết kiệm thời gian
  • Điều chỉnh linh hoạt lực ép và thời gian dập
  • Khởi động mềm, vận hành êm, giảm rung lắc ban đầu
  • Cửa trước kính trong suốt, dễ quan sát
  • Chống kẹt túi, tự động dừng khi phát hiện vật cản
  • Có chức năng phát giọng nói, hỗ trợ vận hành dễ dàng
  • Dễ vệ sinh, dễ bảo trì

Bảng thông số kỹ thuật

Dung tích xử lý

3 – 400 ml

Tốc độ dập mẫu

3 – 12 lần/giây

Khoảng cách dập

Điều chỉnh từ 0 đến 50 mm

Thời gian cài đặt

1 giây – 99 phút 59 giây hoặc liên tục

Chương trình cài đặt

8 chương trình

Chế độ lực ép

Mềm – Vừa – Mạnh

Chức năng gia nhiệt

Không

Khử khuẩn UV

Không

Chức năng phát giọng nói

Có hỗ trợ

Chống kẹt túi

Có, tự động dừng

Chế độ khởi động

Khởi động mềm (Soft Start)

Kích thước túi sử dụng

17×30 cm

Kích thước máy (DxRxC)

450 × 245 × 310 mm

Trọng lượng

19 kg

Công suất tiêu thụ

200 W

Nguồn điện

AC 220V / 50Hz

Phụ kiện đi kèm

  • 50–100 túi dập mẫu tiệt trùng (tặng kèm ban đầu)
  • Sách hướng dẫn sử dụng
  • Dây nguồn

Gợi ý phụ kiện mua thêm (tùy chọn)

  • Túi dập mẫu vô trùng chuyên dụng (đa dạng):
    • Dung tích: 100 ml, 200 ml, 400 ml, 500 ml, 600 ml...
    • Tùy chọn: Có màng lọc / không màng lọc, túi đứng, zip khóa, chia vạch định lượng
  • Giá đỡ túi dập mẫu (Bag rack): Giữ túi thẳng, gọn trong lúc thao tác
  • Tủ UV tiệt trùng túi mẫu: Tiệt trùng nhanh túi dập trước khi thao tác
  • Máy in nhãn cho mẫu: Quản lý lô mẫu dễ dàng
  • Thiết bị làm lạnh sơ bộ mẫu trước dập: Giúp ổn định nhiệt cho mẫu nhiệt nhạy

Related Products

he-thong-co-quay-chan-khong.jpg

Hệ thống cô quay chân không

Model: RV131
Tốc độ quay: 20 - 320 vòng/phút
Góc nghiêng bình bay hơi: 0 - 360°
Độ chân không tối đa: 4 mbar ~ 0.004 kg/cm² (3 mmHg)
may-do-diem-nong-chay-ban-tu-dong-1.jpg

Máy đo điểm nóng chảy bán tự động

Model: DigiPol-M30, DigiPol-M50
Thang nhiệt độ: Rt-360℃ (M30), Rt-420℃ (M50)
Công suất xử lý: 4 mẫu đo cùng lúc
Tốc độ gia nhiệt: 0,1℃->20℃ (200 cấp số, điều chỉnh vô cấp)
Trọng lượng: 6.5kg
may-do-diem-nong-chay-tu-dong-1.jpg

Máy đo điểm nóng chảy tự động

Model: DigiPol-M70, DigiPol-M80, DigiPol-M90, DigiPol-M130
Thang nhiệt độ: Rt-360℃, Rt - 400℃, Rt - 420℃ (tùy mẫu)
Công suất xử lý: 4 mẫu cùng lúc
Tốc độ gia nhiệt: 0,1℃--20℃ (200 cấp số, vô cấp)
Trọng lượng: 6.5kg
R200.jpg

Khúc xạ kế tự động DigiPol-R

Model: DigiPol-R200, DigiPol-R300, DigiPol-R500, DigiPol-R600
Chỉ số khúc xạ (nD): 1.30000-1.70000
Chỉ số đo độ (Brix): 0-100%
Độ chính xác (Brix): ±0.05%, ±0.1% (tùy mẫu)
KHUC-XA-KE-ABBE.jpg

Khúc xạ kế ABBE

Model: WYA2S, 2WAJ
Chỉ số khúc xạ (nD): 1.3000 - 1.7000
Độ chính xác (nD): ±0.0002
Chỉ số đo độ (Brix): 0 - 95%
Độ chính xác (Brix): ±0.1%
JH300.jpg

Khúc xạ kế tự động JH

Model: JH300
Chỉ số khúc xạ (nD): 1.3000 - 1.7000
Độ chính xác (nD): ±0.0002
Chỉ số đo độ (Brix): 0 - 100%
Độ chính xác (Brix): ±0.1%
D90.jpg

Máy đo tỷ trọng tự động có bộ gia nhiệt bên ngoài

Model: DigiPol-D90
Thang đo: 0-3g/cm³
Độ phân giải: 0,00001 g/cm³
Độ lặp lại: ± 0,00005 g/cm³
Độ chính xác: ± 0,00008 g/cm³
D70.jpg

Máy đo tỷ trọng tự động

Model: Digipol-D70, Digipol-D50
Thang đo: 0-3 g/cm³
Độ phân giải: 0.00001g/cm³ (D70), 0.0001g/cm³ (D50)
Độ lặp lại: ± 0,00005 g/cm³ (D70), ± 0,0001 g/cm³ (D50)
Độ chính xác: ± 0,00008 g/cm³ (D70), ± 0,0003 g/cm³(D50)
40.jpg

Phân cực kế tự động

Model: DigiPol-P610
Độ chính xác: ±0,004°
Bước sóng làm việc: 589,3nm
Hiệu chuẩn tự động, in wifi và xuất EXCEL&PDF
may-do-do-tham-thau.png

Máy đo độ thẩm thấu bằng phương pháp hạ điểm đóng băng

Model: OSM100100
Thang đo: 0-3000 mOsm/kg
Độ chính xác: ±2 mOsm/kg (≤400 mOsm/kg) / ±1.0% (>400 mOsm/kg)
Thời gian thử nghiệm: < 2 phút 30 giây/lần chạy
Thể tích mẫu yêu cầu: 60 μL