Thiết bị dược phẩm - thú y - thực phẩm chức năng

Thiết bị đo lường và phân tích

Máy Đo pH/ORP/ION Để Bàn – Model: pH-930

Đo đa chức năng: pH, ORP, Ion – độ chính xác cao
Hiệu chuẩn linh hoạt 2–5 điểm, hỗ trợ GLP & tự nhận chuẩn
Có bù nhiệt tự động, lưu 500 kết quả, kết nối USB tiện lợi
Màn hình LCD hiển thị đồng thời nhiều thông số, thao tác đơn giản
Yêu cầu báo giá

Máy Đo pH/ORP/ION Để Bàn – Model: pH-930

  • Model: pH-930
  • Thương hiệu: BIOBASE
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Chứng nhận: GLP, ISO 9001:2015, CE Marking, RoHS, FCC (với phiên bản có USB)

Nguyên lý hoạt động

Máy hoạt động dựa trên nguyên lý điện hóa: sử dụng các điện cực chọn lọc ion (ISE), pH hoặc ORP để đo thế điện trong dung dịch. Các tín hiệu được xử lý qua bộ vi xử lý trung tâm, hiển thị kết quả trên màn hình LCD kỹ thuật số. Hệ thống hỗ trợ bù nhiệt tự động hoặc thủ công giúp tăng độ chính xác và độ ổn định trong các điều kiện khác nhau.

Ứng dụng thực tế

  • Phòng thí nghiệm hóa học – sinh học
  • Kiểm nghiệm thực phẩm – dược phẩm
  • Phân tích ion trong môi trường nước, đất, chất thải
  • Kiểm tra chất lượng nước (sinh hoạt, công nghiệp, môi trường, xử lý nước thải)
  • Nghiên cứu hóa phân tích, viện nghiên cứu, cơ sở đào tạo

Ưu điểm nổi bật

  • Đo được pH, ORP và nồng độ ion với độ chính xác cao
  • Khoảng đo rộng: pH từ –2 đến 20.000; ORP ±1999.9 mV; Ion từ 0.001 – 19900 ppm
  • Tùy chọn hiệu chuẩn 2–5 điểm cho từng chức năng (Ion/pH/ORP)
  • Tự động nhận diện dung dịch chuẩn (USA, NIST, DIN hoặc tùy chỉnh)
  • Bù nhiệt tự động hoặc thủ công từ 0–100 °C
  • Cảnh báo đến hạn hiệu chuẩn, hỗ trợ GLP
  • Giao diện rõ ràng, hỗ trợ kết nối USB và lưu trữ 500 bản ghi
  • Tự động giữ kết quả đo, hiển thị slope/offset sau hiệu chuẩn
  • Vỏ máy bằng nhựa ABS bền, chống ăn mòn, dễ lau chùi

Thông số kỹ thuật

pH

–2.000 đến 20.000 pH

Độ phân giải pH

0.1 / 0.01 / 0.001 (chọn lựa)

Độ chính xác pH

±0.002 pH

Hiệu chuẩn pH

1–5 điểm; nhận chuẩn USA/NIST/DIN; tùy chỉnh 2 điểm

ORP

±1999.9 mV / ±1999.9 mV (relative mV)

Độ phân giải ORP

0.1 / 1 mV (chọn lựa)

Độ chính xác ORP

±0.2 mV

Hiệu chuẩn ORP

1 điểm

Ion

0.001 – 19,900 ppm (mg/L); mol/L; mmol/L (tùy điện cực)

Độ phân giải Ion

0.001 / 0.01 / 0.1 / 1 (tùy chọn)

Độ chính xác Ion

±0.5% F.S (đơn hóa trị); ±1% F.S (đa hóa trị)

Hiệu chuẩn Ion

2–5 điểm, dung dịch chuẩn: 0.001–10,000 ppm

Nhiệt độ đo

0–105°C; độ phân giải 0.1°C; chính xác ±0.5°C; hiệu chuẩn 1 điểm ±10°C

Bù nhiệt độ

Tự động (ATC) hoặc thủ công trong khoảng 0–100°C

Màn hình hiển thị

LCD kỹ thuật số; hiển thị đồng thời đa thông số

Giao diện/mem

USB, 500 bản ghi, thời gian thực, báo hiệu định kỳ hiệu chuẩn

Nguồn điện

DC 5V (adapter kèm theo)

Kích thước (DxRxC)

310 x 240 x 180 mm

Trọng lượng

1.7 kg

Chất liệu vỏ ngoài

Nhựa ABS chống ăn mòn, dễ vệ sinh

Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm

  • 01 x Điện cực chuyên dụng: pH, ORP, Ion (chuẩn BNC)
  • 01 x Đầu dò nhiệt độ (cảm biến riêng hoặc tích hợp trong điện cực pH)
  • 03 x Gói dung dịch chuẩn pH (thường: pH 4.01, 7.00, 10.01)
  • 01 x Cáp USB
  • 01 x Bộ chuyển nguồn DC 5 V
  • 01 x Giá đỡ điện cực

Phụ kiện mua thêm (tùy chọn)

  • Điện cực pH/Ion/ORP chất lượng cao hơn (độ nhạy cao, tuổi thọ dài)
  • Dung dịch hiệu chuẩn mở rộng (pH 1.68, 12.45 hoặc dung dịch ion theo yêu cầu)
  • Gel/dung dịch bảo quản điện cực
  • Giá đỡ nhiều điện cực (cho đo đồng thời)
  • Bộ pin sạc hoặc UPS mini dùng khi mất điện
  • Phần mềm quản lý dữ liệu trên PC, hỗ trợ xuất báo cáo chuyên nghiệp

 

Related Products

he-thong-co-quay-chan-khong.jpg

Hệ thống cô quay chân không

Model: RV131
Tốc độ quay: 20 - 320 vòng/phút
Góc nghiêng bình bay hơi: 0 - 360°
Độ chân không tối đa: 4 mbar ~ 0.004 kg/cm² (3 mmHg)
may-do-diem-nong-chay-ban-tu-dong-1.jpg

Máy đo điểm nóng chảy bán tự động

Model: DigiPol-M30, DigiPol-M50
Thang nhiệt độ: Rt-360℃ (M30), Rt-420℃ (M50)
Công suất xử lý: 4 mẫu đo cùng lúc
Tốc độ gia nhiệt: 0,1℃->20℃ (200 cấp số, điều chỉnh vô cấp)
Trọng lượng: 6.5kg
may-do-diem-nong-chay-tu-dong-1.jpg

Máy đo điểm nóng chảy tự động

Model: DigiPol-M70, DigiPol-M80, DigiPol-M90, DigiPol-M130
Thang nhiệt độ: Rt-360℃, Rt - 400℃, Rt - 420℃ (tùy mẫu)
Công suất xử lý: 4 mẫu cùng lúc
Tốc độ gia nhiệt: 0,1℃--20℃ (200 cấp số, vô cấp)
Trọng lượng: 6.5kg
R200.jpg

Khúc xạ kế tự động DigiPol-R

Model: DigiPol-R200, DigiPol-R300, DigiPol-R500, DigiPol-R600
Chỉ số khúc xạ (nD): 1.30000-1.70000
Chỉ số đo độ (Brix): 0-100%
Độ chính xác (Brix): ±0.05%, ±0.1% (tùy mẫu)
KHUC-XA-KE-ABBE.jpg

Khúc xạ kế ABBE

Model: WYA2S, 2WAJ
Chỉ số khúc xạ (nD): 1.3000 - 1.7000
Độ chính xác (nD): ±0.0002
Chỉ số đo độ (Brix): 0 - 95%
Độ chính xác (Brix): ±0.1%
JH300.jpg

Khúc xạ kế tự động JH

Model: JH300
Chỉ số khúc xạ (nD): 1.3000 - 1.7000
Độ chính xác (nD): ±0.0002
Chỉ số đo độ (Brix): 0 - 100%
Độ chính xác (Brix): ±0.1%
D90.jpg

Máy đo tỷ trọng tự động có bộ gia nhiệt bên ngoài

Model: DigiPol-D90
Thang đo: 0-3g/cm³
Độ phân giải: 0,00001 g/cm³
Độ lặp lại: ± 0,00005 g/cm³
Độ chính xác: ± 0,00008 g/cm³
D70.jpg

Máy đo tỷ trọng tự động

Model: Digipol-D70, Digipol-D50
Thang đo: 0-3 g/cm³
Độ phân giải: 0.00001g/cm³ (D70), 0.0001g/cm³ (D50)
Độ lặp lại: ± 0,00005 g/cm³ (D70), ± 0,0001 g/cm³ (D50)
Độ chính xác: ± 0,00008 g/cm³ (D70), ± 0,0003 g/cm³(D50)
40.jpg

Phân cực kế tự động

Model: DigiPol-P610
Độ chính xác: ±0,004°
Bước sóng làm việc: 589,3nm
Hiệu chuẩn tự động, in wifi và xuất EXCEL&PDF
may-do-do-tham-thau.png

Máy đo độ thẩm thấu bằng phương pháp hạ điểm đóng băng

Model: OSM100100
Thang đo: 0-3000 mOsm/kg
Độ chính xác: ±2 mOsm/kg (≤400 mOsm/kg) / ±1.0% (>400 mOsm/kg)
Thời gian thử nghiệm: < 2 phút 30 giây/lần chạy
Thể tích mẫu yêu cầu: 60 μL